Chuyển đến nội dung

专家

zhuān jiā 1–1

chuyên gia; chuyên gia

  • HSK 3trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 5 · HSK 3.0 mức độ 3
  • 2chữ Hán专 · 家
  • 2âm tiếtzhuān jiā
  • Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 1.096

Từ loại: n

Các chữ Hán trong từ

  • 专zhuān4 nétHSK 3phồn thể 專
  • 家jiā10 nétHSK 1phồn thể 傢

Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.

Câu ví dụ

  • 他是经济学的专家。

    Ông là một chuyên gia về kinh tế.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

  • 他是个天文学专家。

    Ông ấy là một chuyên gia về thiên văn học.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Những từ có chữ Hán giống nhau

Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 专家. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.

Tiếp tục đi