书包
shū bāo 1–1
cặp đi học; cái túi; túi sách
- HSK 1trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 1
- 2chữ Hán书 · 包
- 2âm tiếtshū bāo
- Hiếmnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 11.861
Từ loại: n
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
下午,我在书包里找到了它。
Vào buổi chiều, tôi tìm thấy nó trong cặp sách của mình.
回家的时候,我发现手机不在书包里。
Khi về đến nhà, tôi phát hiện điện thoại của mình không có trong cặp đi học.
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 书包. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 读书dú shūHSK 1
đọc một cuốn sách; Học; đi học
- 图书馆tú shū guǎnHSK 1
thư viện
- 面包miàn bāoHSK 1
bánh mỳ
- 钱包qián bāoHSK 1
cái ví
- 书店shū diànHSK 1
hiệu sách