公交车
gōng jiāo chē 1–1–1
phương tiện giao thông công cộng; xe buýt thành phố
- HSK 2trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 2
- 3chữ Hán公 · 交 · 车
- 3âm tiếtgōng jiāo chē
- Hiếmnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 1.000.000
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
公交车来了。
Xe buýt đang đến.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
这辆公交车能载你去机场。
Xe buýt này có thể đưa bạn đến sân bay.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 公交车. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 公司gōng sīHSK 2
công ty
- 汽车qì chēHSK 1
xe hơi
- 办公室bàn gōng shìHSK 2
văn phòng
- 交给jiāo gěiHSK 2
đưa cho; truyền đạt; giao
- 交通jiāo tōngHSK 2
giao thông; vận tải
- 车上chē shàngHSK 1
trong xe; trên đầu xe
- 公园gōng yuánHSK 2
công viên
- 公平gōng píngHSK 2
hội chợ; vô tư
- 公路gōng lùHSK 2
Đường cao tốc; đường
- 公里gōng lǐHSK 2
km
- 开车kāi chēHSK 1
lái xe ô tô
- 出租车chū zū chēHSK 2
Taxi; (Tw) thuê xe
- 火车huǒ chēHSK 1
tàu hỏa