出租
chū zū 1–1
thuê; Taxi
- HSK 2trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 2
- 2chữ Hán出 · 租
- 2âm tiếtchū zū
- Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 5.547
Từ loại: v,vn
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
他把他的房子出租二十年了。
Ông đã cho thuê căn nhà của mình suốt hai mươi năm.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
出租车到了。
Chū zū chē dào le
Xe taxi đã đến.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
我等着出租车。
Wǒ děng zhe chū zū chē
Tôi đang đợi taxi.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
你可以坐出租车。
Nǐ kě yǐ zuò chū zū chē
Bạn có thể đi taxi.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
他们住在出租屋里。
Tā men zhù zài chū zū wū lǐ
Họ sống trong một ngôi nhà thuê.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 出租. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 出来chū láiHSK 1
đi ra ngoài; xuất hiện
- 出现chū xiànHSK 2
xuất hiện
- 出去chū qùHSK 1
đi ra ngoài
- 提出tí chūHSK 2
đề xuất; nộp
- 出口chū kǒuHSK 2
lối thoát; xuất khẩu
- 出发chū fāHSK 2
rời khỏi; bắt đầu (trên đường đi)
- 出生chū shēngHSK 2
sinh
- 出租车chū zū chēHSK 2
Taxi; (Tw) thuê xe
- 出门chū ménHSK 2
ra khỏi nhà; đi du lịch