在家
zài jiā 4–1
Ở nhà
- HSK 1trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 1
- 2chữ Hán在 · 家
- 2âm tiếtzài jiā
- Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 2.444
Từ loại: v
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
星期天我不上课,在家睡觉。
Tôi không đến lớp vào ngày chủ nhật và ngủ ở nhà.
星期二和星期四,我在家看书。
Vào thứ ba và thứ năm, tôi đọc ở nhà.
我在家。
Wǒ zài jiā
Tôi ở nhà.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
他不在家。
Tā bù zài jiā
Anh ấy không có ở nhà.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 在家. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 现在xiàn zàiHSK 1
Hiện nay
- 大家dà jiāHSK 2
mọi người
- 国家guó jiāHSK 1
quốc gia
- 正在zhèng zàiHSK 1
đang
- 回家huí jiāHSK 1
trở về nhà
- 家庭jiā tíngHSK 2
gia đình
- 家里jiā lǐHSK 1
Ở nhà
- 实在shí zàiHSK 2
Thật sự; tất nhiên rồi; thực tế
- 家人jiā rénHSK 1
thành viên gia đình
- 家长jiā zhǎngHSK 2
cha mẹ; người giám hộ
- 作家zuò jiāHSK 2
nhà văn
- 科学家kē xué jiāHSK 2
nhà khoa học