家乡
jiā xiāng 1–1
quê hương
- HSK 3trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 5 · HSK 3.0 mức độ 3
- 2chữ Hán家 · 乡
- 2âm tiếtjiā xiāng
- Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 4.334
Từ loại: n
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
你可以问问他们家乡的特色菜,大部分人都会很开心地介绍。
Bạn có thể hỏi họ về những đặc sản quê hương, hầu hết mọi người sẽ vui vẻ giới thiệu.
你回家乡去住多少天?
Nǐ huí jiā xiāng qù zhù duō shao tiān
Bạn sẽ ở lại quê hương bao nhiêu ngày?
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 家乡. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 大家dà jiāHSK 2
mọi người
- 国家guó jiāHSK 1
quốc gia
- 回家huí jiāHSK 1
trở về nhà
- 家庭jiā tíngHSK 2
gia đình
- 家里jiā lǐHSK 1
Ở nhà
- 家人jiā rénHSK 1
thành viên gia đình
- 在家zài jiāHSK 1
Ở nhà
- 家长jiā zhǎngHSK 2
cha mẹ; người giám hộ
- 作家zuò jiāHSK 2
nhà văn
- 科学家kē xué jiāHSK 2
nhà khoa học
- 全家quán jiāHSK 2
cả gia đình
- 画家huà jiāHSK 2
họa sĩ