Chuyển đến nội dung

小学

xiǎo xué 3–2

trường tiểu học

  • HSK 1trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 1
  • 2chữ Hán小 · 学
  • 2âm tiếtxiǎo xué
  • Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 3.819

Từ loại: n

Các chữ Hán trong từ

  • 小xiǎo3 nétHSK 1
  • 学xué8 nétHSK 1phồn thể 學

Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.

Câu ví dụ

  • 我儿子上小学三年级.

    Con trai tôi đang học lớp ba trường tiểu học.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

  • 我读小学的时候,我母亲常常来接我。

    Khi tôi học tiểu học, mẹ tôi thường đến đón tôi.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

  • 我是小学生。

    Wǒ shì xiǎo xué shēng

    Tôi là một học sinh tiểu học.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Những từ có chữ Hán giống nhau

Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 小学. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.

Tiếp tục đi