计算机
jì suàn jī 4–4–1
máy tính; (Tw) máy tính
- HSK 2trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 2
- 3chữ Hán计 · 算 · 机
- 3âm tiếtjì suàn jī
- Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 3.682
Từ loại: n
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
您会使用计算机吗?
Bạn có thể sử dụng máy tính không?
từ kho ngữ liệu Tatoeba
我在学习计算机科学。
Tôi đang học khoa học máy tính.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 计算机. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 机会jī huìHSK 2
cơ hội; cơ hội
- 计划jì huàHSK 2
kế hoạch; kế hoạch
- 手机shǒu jīHSK 1
điện thoại di động
- 飞机fēi jīHSK 1
phi cơ
- 打算dǎ suànHSK 2
kế hoạch; kế hoạch
- 司机sī jīHSK 2
tài xế; tài xế
- 机场jī chǎngHSK 1
sân bay
- 相机xiàng jīHSK 2
máy ảnh