过程
guò chéng 4–2
quá trình
- HSK 3trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 4 · HSK 3.0 mức độ 3
- 2chữ Hán过 · 程
- 2âm tiếtguò chéng
- Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 1.002
Từ loại: n
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
整个过程不太麻烦,只是要等几天。
Toàn bộ quá trình không quá rắc rối, chỉ mất vài ngày chờ đợi.
制造过程需要大量数据和服务器,对电和水的消耗也很大。
Quá trình sản xuất đòi hỏi nhiều dữ liệu và máy chủ, đồng thời tiêu tốn nhiều điện và nước.
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 过程. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 不过bù guòHSK 2
Nhưng; Tuy nhiên; chỉ một
- 通过tōng guòHSK 2
bởi vì; vượt qua; đi qua
- 过去guò qùHSK 2
quá khứ; Trước đây; đi qua
- 过来guò láiHSK 2
đến đây; (như một sự bổ sung) thành công; có khả năng
- 经过jīng guòHSK 2
vượt qua; bởi vì; sau đó
- 超过chāo guòHSK 2
quá
- 难过nán guòHSK 2
buồn; khó chịu
- 走过zǒu guòHSK 2
đi ngang qua; quá khứ