那边
nà bian 4–5
ở đó
- HSK 1trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 1
- 2chữ Hán那 · 边
- 2âm tiếtnà bian
- Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 2.415
Từ loại: r
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
那边有人吗?
Có ai ở đó không?
từ kho ngữ liệu Tatoeba
看看那边的考拉。
Hãy nhìn con koala đằng kia.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
我一个人去那边。
Wǒ yī gè rén qù nà bian
Tôi đến đó một mình.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 那边. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 那么nà meHSK 2
Vì thế; trong trường hợp đó
- 那些nà xiēHSK 1
Cái đó
- 那样nà yàngHSK 2
như thế
- 那里nà liHSK 1
ở đó
- 身边shēn biānHSK 2
bên cạnh; gần
- 一边yī biānHSK 1
một bên; trong khi (làm hai việc)
- 旁边páng biānHSK 1
bên cạnh
- 那时nà shíHSK 2
vào thời điểm đó; lúc đó
- 这边zhè biānHSK 1
đây
- 右边yòu bianHSK 1
bên phải
- 那儿nà rHSK 1
ở đó
- 左边zuǒ bianHSK 1
bên trái
- 路边lù biānHSK 2
bên đường
- 海边hǎi biānHSK 2
bãi biển; ven biển; bờ biển
- 里边lǐ bianHSK 1
trong
- 外边wài bianHSK 1
ngoài; bề mặt bên ngoài; ở nước ngoài; một nơi không phải là nhà của một người
- 后边hòu bianHSK 1
phía sau; phía sau