饭馆
fàn guǎn 4–3
nhà hàng
- HSK 2trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 1 · HSK 3.0 mức độ 2
- 2chữ Hán饭 · 馆
- 2âm tiếtfàn guǎn
- Hiếmnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 16.449
Từ loại: n
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
下午我们去饭馆吃饭。
Buổi chiều chúng tôi tới một nhà hàng để ăn.
我们去了一家中国饭馆。
Chúng tôi đến một nhà hàng Trung Quốc.
这家饭馆开门了吗?
Zhè jiā fàn guǎn kāi mén le ma
Nhà hàng này có mở cửa không?
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 饭馆. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 吃饭chī fànHSK 1
Ăn; kiếm sống
- 晚饭wǎn fànHSK 1
bữa tối
- 图书馆tú shū guǎnHSK 1
thư viện
- 饭店fàn diànHSK 1
nhà hàng; khách sạn
- 午饭wǔ fànHSK 1
bữa trưa
- 做饭zuò fànHSK 2
chuẩn bị thức ăn; đầu bếp
- 早饭zǎo fànHSK 1
bữa sáng
- 体育馆tǐ yù guǎnHSK 2
nhà thi đấu; nhà tập luyện thể thao
- 米饭mǐ fànHSK 1
cơm