出国
chū guó 1–2
đi nước ngoài; rời khỏi đất nước
- HSK 2trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 2
- 2chữ Hán出 · 国
- 2âm tiếtchū guó
- Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 6.997
Từ loại: v,vn
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
出国以前,我需要换一些美元。
Trước khi ra nước ngoài, tôi cần đổi một số đô la Mỹ.
我想要出国。
Wǒ xiǎng yào chū guó
Tôi muốn đi nước ngoài.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 出国. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 出来chū láiHSK 1
đi ra ngoài; xuất hiện
- 出现chū xiànHSK 2
xuất hiện
- 国家guó jiāHSK 1
quốc gia
- 中国zhōng guóHSK 1
Trung Quốc
- 出去chū qùHSK 1
đi ra ngoài
- 提出tí chūHSK 2
đề xuất; nộp
- 全国quán guóHSK 2
trên khắp đất nước
- 国际guó jìHSK 2
quốc tế
- 出口chū kǒuHSK 2
lối thoát; xuất khẩu
- 出发chū fāHSK 2
rời khỏi; bắt đầu (trên đường đi)
- 出生chū shēngHSK 2
sinh
- 出租车chū zū chēHSK 2
Taxi; (Tw) thuê xe
- 出门chū ménHSK 2
ra khỏi nhà; đi du lịch