家长
jiā zhǎng 1–3
cha mẹ; người giám hộ
- HSK 2trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 2
- 2chữ Hán家 · 长
- 2âm tiếtjiā zhǎng
- Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 2.575
Từ loại: n
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
这些孩子有家长吗?
Những đứa trẻ này có cha mẹ không?
từ kho ngữ liệu Tatoeba
他在艺术世家长大。
Anh lớn lên trong một gia đình nghệ thuật.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 家长. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 大家dà jiāHSK 2
mọi người
- 国家guó jiāHSK 1
quốc gia
- 回家huí jiāHSK 1
trở về nhà
- 家庭jiā tíngHSK 2
gia đình
- 家里jiā lǐHSK 1
Ở nhà
- 长大zhǎng dàHSK 2
lớn lên
- 家人jiā rénHSK 1
thành viên gia đình
- 在家zài jiāHSK 1
Ở nhà
- 作家zuò jiāHSK 2
nhà văn
- 队长duì zhǎngHSK 2
đội trưởng; trưởng nhóm
- 校长xiào zhǎngHSK 2
hiệu trưởng
- 市长shì zhǎngHSK 2
thị trưởng
- 科学家kē xué jiāHSK 2
nhà khoa học