Chuyển đến nội dung

拿出

ná chū 2–1

phát ra; lấy

  • HSK 2trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 2
  • 2chữ Hán拿 · 出
  • 2âm tiếtná chū
  • Hiếmnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 14.568

Từ loại: v

Các chữ Hán trong từ

  • 拿ná10 nétHSK 1
  • 出chū5 nétHSK 1

Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.

Câu ví dụ

  • 别忘了把垃圾拿出去。

    Đừng quên đổ rác.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

  • 他从口袋中拿出了什么。

    Anh ta lấy thứ gì đó ra khỏi túi.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Những từ có chữ Hán giống nhau

Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 拿出. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.

Tiếp tục đi