车站
chē zhàn 1–4
bến xe; ga tàu; trạm
- HSK 1trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 1
- 2chữ Hán车 · 站
- 2âm tiếtchē zhàn
- Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 4.480
Từ loại: n
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
我帮他把东西拿到了车站外面。
Tôi giúp anh ấy mang đồ ra ngoài nhà ga.
今天早上,我在车站看见一位老人。
Sáng nay, tôi nhìn thấy một ông già ở nhà ga.
他要去车站。
Tā yào qù chē zhàn
Anh ấy đang đi đến nhà ga.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 车站. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 汽车qì chēHSK 1
xe hơi
- 网站wǎng zhànHSK 2
trang web
- 车上chē shàngHSK 1
trong xe; trên đầu xe
- 开车kāi chēHSK 1
lái xe ô tô
- 出租车chū zū chēHSK 2
Taxi; (Tw) thuê xe
- 火车huǒ chēHSK 1
tàu hỏa
- 车辆chē liàngHSK 2
phương tiện giao thông
- 停车tíng chēHSK 2
bãi đậu xe; dừng xe
- 自行车zì xíng chēHSK 2
xe đạp
- 上车shàng chēHSK 1
lên xe; lên tàu
- 停车场tíng chē chǎngHSK 2
bãi đậu xe
- 下车xià chēHSK 1
xuống xe; xuống tàu