那儿
nà r 4
ở đó
- HSK 1trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 1
- 2chữ Hán那 · 儿
- 2âm tiếtnà r
- Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 3.421
Từ loại: r
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
我打算在那儿住一个星期。
Tôi dự định ở đó một tuần.
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 那儿. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 那么nà meHSK 2
Vì thế; trong trường hợp đó
- 那些nà xiēHSK 1
Cái đó
- 儿子ér ziHSK 1
con trai
- 那样nà yàngHSK 2
như thế
- 那里nà liHSK 1
ở đó
- 女儿nǚ érHSK 1
con gái; con gái
- 那时nà shíHSK 2
vào thời điểm đó; lúc đó
- 一会儿yī huì rHSK 1
Một lát; sớm
- 那边nà bianHSK 1
ở đó
- 这儿zhè rHSK 1
đây
- 哪儿nǎ rHSK 1
Ở đâu; Nơi để
- 一点儿yī diǎn rHSK 1
Một chút; thêm một chút nữa
- 玩儿wán rHSK 1
chơi; vui vẻ; đi chơi
- 有点儿yǒu diǎn rHSK 2
Một chút; hơn là
- 没事儿méi shì rHSK 1
Nó không quan trọng; có thời gian rảnh