Chuyển đến nội dung

家属

jiā shǔ 1–3

thành viên gia đình; gia đình

  • HSK 3trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 6 · HSK 3.0 mức độ 3
  • 2chữ Hán家 · 属
  • 2âm tiếtjiā shǔ
  • Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 5.115

Từ loại: n

Các chữ Hán trong từ

  • 家jiā10 nétHSK 1phồn thể 傢
  • 属shǔ12 nétHSK 3phồn thể 屬

Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.

Câu ví dụ

  • 还需要家属同意才能进行手术。

    Phẫu thuật cũng cần có sự đồng ý của gia đình.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Những từ có chữ Hán giống nhau

Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 家属. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.

Tiếp tục đi