小孩儿
xiǎo hái r 3–2
đứa trẻ; đứa trẻ nhỏ
- HSK 1trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 1
- 3chữ Hán小 · 孩 · 儿
- 3âm tiếtxiǎo hái r
- Hiếmnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 25.607
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
她还是个小孩儿。
Cô ấy vẫn còn là một đứa trẻ.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
小孩儿不能在这条河里游泳。
Trẻ em không thể bơi ở dòng sông này.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 小孩儿. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 孩子hái ziHSK 1
trẻ em; con
- 小时xiǎo shíHSK 1
giờ; tiếng đồng hồ
- 儿子ér ziHSK 1
con trai
- 女儿nǚ érHSK 1
con gái; con gái
- 小心xiǎo xīnHSK 2
hãy cẩn thận
- 小姐xiǎo jieHSK 1
cô; người phụ nữ trẻ; biệt danh lịch sự cho một phụ nữ trẻ
- 小组xiǎo zǔHSK 2
nhóm
- 一会儿yī huì rHSK 1
Một lát; sớm
- 这儿zhè rHSK 1
đây
- 哪儿nǎ rHSK 1
Ở đâu; Nơi để
- 小说xiǎo shuōHSK 2
cuốn tiểu thuyết; viễn tưởng
- 小时候xiǎo shí houHSK 2
trong tuổi thơ của ai đó
- 那儿nà rHSK 1
ở đó
- 大小dà xiǎoHSK 2
kích cỡ; lớn hay nhỏ
- 小学xiǎo xuéHSK 1
trường tiểu học
- 小朋友xiǎo péng yǒuHSK 1
đứa trẻ
- 从小cóng xiǎoHSK 2
từ khi còn nhỏ; từ khi còn nhỏ