开学
kāi xué 1–2
khai giảng; bắt đầu học kỳ
- HSK 2trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 2
- 2chữ Hán开 · 学
- 2âm tiếtkāi xué
- Hiếmnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 10.160
Từ loại: v,vn
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
下周一开学。
Thứ Hai tuần sau sẽ khai giảng.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
大学四月开学。
Đại học bắt đầu vào tháng Tư.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 开学. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 学校xué xiàoHSK 1
trường học
- 离开lí kāiHSK 2
đi; rời khỏi
- 学生xué shengHSK 1
học sinh; sinh viên
- 开心kāi xīnHSK 2
giống; vui mừng
- 学习xué xíHSK 1
học; học tập
- 大学dà xuéHSK 1
trường đại học
- 打开dǎ kāiHSK 1
mở
- 科学kē xuéHSK 2
Khoa học; có tính khoa học
- 同学tóng xuéHSK 1
bạn cùng lớp; bạn học
- 学院xué yuànHSK 1
giảng viên; Trường cao đẳng; học viện
- 开车kāi chēHSK 1
lái xe ô tô
- 上学shàng xuéHSK 1
đi học; đi học
- 分开fēn kāiHSK 2
chia; chia