快点儿
kuài diǎn r 4–3
nhanh hơn; Thôi nào, nhanh lên
- HSK 2trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 2
- 3chữ Hán快 · 点 · 儿
- 3âm tiếtkuài diǎn r
- Hiếmnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 1.000.000
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
快点儿,马上就要超过前面那辆车了。
Nhanh lên, bạn sắp vượt qua chiếc xe phía trước rồi.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
快点儿,不然你就要迟到了。
Nhanh lên nếu không bạn sẽ bị trễ.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 快点儿. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 快乐kuài lèHSK 2
vui vẻ; hạnh phúc
- 儿子ér ziHSK 1
con trai
- 女儿nǚ érHSK 1
con gái; con gái
- 重点zhòng diǎnHSK 2
điểm quan trọng; tập trung
- 地点dì diǎnHSK 1
địa điểm; vị trí
- 尽快jǐn kuàiHSK 4
càng sớm càng tốt
- 一会儿yī huì rHSK 1
Một lát; sớm
- 观点guān diǎnHSK 2
quan điểm
- 这儿zhè rHSK 1
đây
- 哪儿nǎ rHSK 1
Ở đâu; Nơi để
- 那儿nà rHSK 1
ở đó
- 特点tè diǎnHSK 2
đặc điểm (tính năng); đặc trưng; tính năng
- 快要kuài yàoHSK 2
hầu hết; sẽ sớm thôi