搬家
bān jiā 1–1
chuyển nhà
- HSK 3trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 3
- 2chữ Hán搬 · 家
- 2âm tiếtbān jiā
- Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 7.790
Từ loại: v,vn
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
搬家很累,但是我很喜欢新家。
Việc chuyển nhà thật mệt mỏi nhưng tôi yêu ngôi nhà mới của mình.
上周我们搬家了,新家离公司很近。
Chúng tôi đã chuyển đi vào tuần trước và ngôi nhà mới rất gần công ty.
我下个月要搬家了。
Wǒ xià gè yuè yào bān jiā le
Tôi sẽ chuyển đi vào tháng tới.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 搬家. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 大家dà jiāHSK 2
mọi người
- 国家guó jiāHSK 1
quốc gia
- 回家huí jiāHSK 1
trở về nhà
- 家庭jiā tíngHSK 2
gia đình
- 家里jiā lǐHSK 1
Ở nhà
- 家人jiā rénHSK 1
thành viên gia đình
- 在家zài jiāHSK 1
Ở nhà
- 家长jiā zhǎngHSK 2
cha mẹ; người giám hộ
- 作家zuò jiāHSK 2
nhà văn
- 科学家kē xué jiāHSK 2
nhà khoa học
- 全家quán jiāHSK 2
cả gia đình
- 画家huà jiāHSK 2
họa sĩ