著名
zhù míng 4–2
famous; noted; well-known; celebrated
Bản dịch tiếng Nhật chưa sẵn sàng; nghĩa tiếng Anh được hiển thị.- HSK 4trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 4 · HSK 3.0 mức độ 4
- 2chữ Hán著 · 名
- 2âm tiếtzhù míng
- Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 1.436
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 著名. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 名字míng ziHSK 1
Tên
- 名单míng dānHSK 2
danh sách tên
- 姓名xìng míngHSK 2
họ và tên riêng; tên đầy đủ
- 报名bào míngHSK 2
đăng ký
- 有名yǒu míngHSK 1
nổi tiếng
- 名称míng chēngHSK 2
Tên