HSK 4 Danh sách từ vựng- Trang 15
Tất cả 972 từ trong HSK 3.0 (chuẩn hiện hành) mức độ 4, với pinyin, từ loại và nghĩa tiếng Anh. Các từ liên kết đến các trang chữ Hán của chúng để biết thứ tự nét và các từ ví dụ.
Danh sách từ: HSK 3.0 (chuẩn hiện hành). Đang hiển thị 281–300 của 972.
Bản dịch tiếng Việt cho cấp này đang được chuẩn bị. Một số nghĩa tạm hiển thị bằng tiếng Anh; trang này chưa được lập chỉ mục.
Bạn đang tìm kiếm tiêu chuẩn khác? HSK 4 dưới HSK 2.0 (bản cũ) →So sánh HSK 3.0 (hiện tại) với tiêu chuẩn khác
Từ 281–300 của 972 · 20 của 20 có một phòng thu âm · 8 chữ Hán đơn · 0 với trang riêng của họ · 19 với một câu ví dụ · 13 cũng có HSK 2.0(cấp độ 3, 4, 5, 6)
| # | Từ | pinyin | POS | Nghĩa | Danh sách học |
|---|---|---|---|---|---|
| 281 | 刺ci | cì 4 | v,n | thorn; sting; thrust; to prick; to pierce; to stab; to assassinate; to murder nguồn tiếng anh | |
刺猬很可爱。 Trình độ HSK 2.0 6 · 8 nét · bộ thủ 刀 | |||||
| 282 | 工程gong | gōng chéng 1–2 | n | engineering; an engineering project; project; undertaking nguồn tiếng anh | |
工程横跨了两个世纪才完成, không có HSK 2.0 | |||||
| 283 | 肥fei | féi 2 | n,a,v | fat; fertile; loose-fitting or large; to fertilize; to become rich by illegal means; fertilizer; manure nguồn tiếng anh | |
这猫是很肥。 không có HSK 2.0 · 8 nét · bộ thủ 肉 | |||||
| 284 | 镜头jing | jìng tóu 4–2 | n | camera lens; camera shot (in a movie etc); scene nguồn tiếng anh | |
因为他认为美剧镜头很血腥,所以他不喜欢看美剧。 Trình độ HSK 2.0 6 | |||||
| 285 | 实施shi | shí shī 2–1 | v,vn | to implement; to carry out nguồn tiếng anh | |
广泛的安全措施实施了。 Trình độ HSK 2.0 6 | |||||
| 286 | 湿shi | shī 1 | a,v | moist; wet nguồn tiếng anh | |
南方的夏天又热又湿,空调几乎不能停。Mùa hè ở miền Nam nóng ẩm, khó có thể tắt được máy điều hòa.từ bài đọc được chấm điểm → không có HSK 2.0 · 12 nét · bộ thủ 水 · phồn thể 濕 | |||||
| 287 | 暗an | àn 4 | a,ad | dark; to turn dark; secret; hidden; (literary) confused; ignorant nguồn tiếng anh | |
好暗。 Trình độ HSK 2.0 4 · 13 nét · bộ thủ 日 | |||||
| 288 | 诗shi | shī 1 | n | poem; poetry; verse nguồn tiếng anh | |
她写了好多诗。 Trình độ HSK 2.0 5 · 8 nét · bộ thủ 言 · phồn thể 詩 | |||||
| 289 | 类型lei | lèi xíng 4–2 | n | type; kind; category; (computer programming) type nguồn tiếng anh | |
你不是我喜欢的类型。 không có HSK 2.0 | |||||
| 290 | 自信zi | zì xìn 4–4 | v,an,a,vn | to have confidence in oneself; self-confidence nguồn tiếng anh | |
自恋是为了更自信。 Trình độ HSK 2.0 5 | |||||
| 291 | 守shou | shǒu 3 | v | to guard; to defend; to keep watch; to abide by the law; to observe (rules or ritual); nearby; adjoining nguồn tiếng anh | |
要守时! không có HSK 2.0 · 6 nét · bộ thủ 宀 | |||||
| 292 | 操作cao | cāo zuò 1–4 | v,vn | to work; to operate; to manipulate nguồn tiếng anh | |
工人先做一次示范,机器人跟着记录,之后就能重复操作,步骤很快。Đầu tiên, công nhân thực hiện một cuộc trình diễn, robot sẽ theo dõi và ghi lại nó, sau đó thao tác có thể được lặp lại và các bước diễn ra rất nhanh.từ bài đọc được chấm điểm → Trình độ HSK 2.0 6 | |||||
| 293 | 新鲜xin | xīn xiān 1–1 | a | fresh (experience, food etc); freshness; novel; uncommon nguồn tiếng anh | |
面包不新鲜。 Trình độ HSK 2.0 3 | |||||
| 294 | 标志biao | biāo zhì 1–4 | n,v | sign; mark; symbol; logo; to symbolize; to indicate; to mark nguồn tiếng anh | |
你可以到有“银联”标志的ATM机里去取钱。 Trình độ HSK 2.0 5 | |||||
| 295 | 黄金huang | huáng jīn 2–1 | n | gold; golden (opportunity); prime (time) nguồn tiếng anh | |
黄金比铁重。 Trình độ HSK 2.0 5 | |||||
| 296 | 获huo | huò 4 | v | (literary) to catch; to capture; (literary) to get; to obtain; to win nguồn tiếng anh | |
他劳无所获。 không có HSK 2.0 · 10 nét · bộ thủ 艸 · phồn thể 獲 | |||||
| 297 | 指挥zhi | zhǐ huī 3–1 | v,vn,n | to conduct; to command; to direct; conductor (of an orchestra) nguồn tiếng anh | |
Trình độ HSK 2.0 5 | |||||
| 298 | 伙伴huo | huǒ bàn 3–4 | n | partner; companion; comrade nguồn tiếng anh | |
你想要伙伴吗? Trình độ HSK 2.0 5 | |||||
| 299 | 摸mo | mō 1 | v | to feel with the hand; to touch; to stroke; to grope; to steal; to abstract nguồn tiếng anh | |
来吧,摸一下。 Trình độ HSK 2.0 5 · 14 nét · bộ thủ 手 | |||||
| 300 | 法官fa | fǎ guān 3–1 | n | judge (in court) nguồn tiếng anh | |
法官在哪里? không có HSK 2.0 | |||||
+ Lưu thêm một từ vào danh sách học của bạn, sau đó xem lại nó với sự lặp lại cách đều nhau. Biểu tượng micrô mở ra phần thực hành luyện nhại cho từ đó - nó xuất hiện cho những từ mà chúng tôi đã ghi âm. Dấu ↗ (hoặc chip âm tiết) mở trang riêng của từ: các từ thông dụng có một, các từ còn lại được liệt kê dưới âm tiết đầu tiên của chúng. Chỉ được lưu trữ trong trình duyệt này, không cần tài khoản. xem lại nó · luyện nhại · âm tiết đầu tiên của họ
Trang 15 của 49 · 20 từ mỗi trang