HSK 4 Danh sách từ vựng- Trang 14
Tất cả 972 từ trong HSK 3.0 (chuẩn hiện hành) mức độ 4, với pinyin, từ loại và nghĩa tiếng Anh. Các từ liên kết đến các trang chữ Hán của chúng để biết thứ tự nét và các từ ví dụ.
Danh sách từ: HSK 3.0 (chuẩn hiện hành). Đang hiển thị 261–280 của 972.
Bản dịch tiếng Việt cho cấp này đang được chuẩn bị. Một số nghĩa tạm hiển thị bằng tiếng Anh; trang này chưa được lập chỉ mục.
Bạn đang tìm kiếm tiêu chuẩn khác? HSK 4 dưới HSK 2.0 (bản cũ) →So sánh HSK 3.0 (hiện tại) với tiêu chuẩn khác
Từ 261–280 của 972 · 20 của 20 có một phòng thu âm · 2 chữ Hán đơn · 0 với trang riêng của họ · 20 với một câu ví dụ · 15 cũng có HSK 2.0(cấp độ 4, 5, 6)
| # | Từ | pinyin | POS | Nghĩa | Danh sách học |
|---|---|---|---|---|---|
| 261 | 背景bei | bèi jǐng 4–3 | n | background; backdrop; context; (fig.) powerful backer nguồn tiếng anh | |
图片的背景是一座城堡。 Trình độ HSK 2.0 5 | |||||
| 262 | 大会da | dà huì 4–4 | n | general assembly; general meeting; convention nguồn tiếng anh | |
大家推举他到大会发言。 không có HSK 2.0 | |||||
| 263 | 减少jian | jiǎn shǎo 3–3 → 2–3 | v,vn | to lessen; to decrease; to reduce; to lower nguồn tiếng anh | |
他想要减少进口品的税。 Trình độ HSK 2.0 4 | |||||
| 264 | 恶心e | è xīn 4–1 | a,an | bad habit; vicious habit; vice nguồn tiếng anh | |
我有点恶心。 Trình độ HSK 2.0 6 | |||||
| 265 | 兵bing | bīng 1 | n | soldiers; a force; an army; weapons; arms; military; warlike nguồn tiếng anh | |
我住在兵库县。 không có HSK 2.0 · 7 nét · bộ thủ 八 | |||||
| 266 | 回复hui | huí fù 2–4 | v,vn | to reply; to recover; to return (to a previous condition); Re: in reply to (email) nguồn tiếng anh | |
毕业那年,我投了很多简历,但是只收到几个回复。từ bài đọc được chấm điểm → không có HSK 2.0 | |||||
| 267 | 居民ju | jū mín 1–2 | n | resident; inhabitant nguồn tiếng anh | |
巴西的居民快数到2亿。 không có HSK 2.0 | |||||
| 268 | 限制xian | xiàn zhì 4–4 | v,vn | to restrict; to limit; to confine; restriction; limit nguồn tiếng anh | |
近几年各国都加强了监管,出台了不少条例限制出口。Trong những năm gần đây, nhiều nước đã tăng cường giám sát và ban hành nhiều quy định nhằm hạn chế xuất khẩu.từ bài đọc được chấm điểm → Trình độ HSK 2.0 4 | |||||
| 269 | 万一wan | wàn yī 4–1 | c,d,t | just in case; if by any chance; contingency nguồn tiếng anh | |
万一不合适,要记得看清楚退换的期限。Trường hợp không vừa, bạn nhớ kiểm tra rõ ràng thời gian đổi trả.từ bài đọc được chấm điểm → Trình độ HSK 2.0 5 | |||||
| 270 | 如今ru | rú jīn 2–1 | t | nowadays; now nguồn tiếng anh | |
大象是如今现存的陆生动物里最大的。Voi là loài động vật trên cạn lớn nhất còn sống hiện nay. Trình độ HSK 2.0 5 | |||||
| 271 | 分手fen | fēn shǒu 1–3 | v,vn | to part company; to split up; to break up nguồn tiếng anh | |
我们分手吧。Hãy chia tay đi. Trình độ HSK 2.0 6 | |||||
| 272 | 牙ya | yá 2 | n | tooth; ivory nguồn tiếng anh | |
我蛀牙很多。 không có HSK 2.0 · 4 nét · bộ thủ 牙 | |||||
| 273 | 细节xi | xì jié 4–2 | n | details; particulars nguồn tiếng anh | |
为了看清细节,照片拍好以后要放大一点检查。Để nhìn rõ chi tiết, bạn cần phóng to ảnh và kiểm tra sau khi chụp.từ bài đọc được chấm điểm → Trình độ HSK 2.0 5 | |||||
| 274 | 维持wei | wéi chí 2–2 | v,vn | to keep; to maintain; to preserve nguồn tiếng anh | |
他靠什么维持生活? Trình độ HSK 2.0 6 | |||||
| 275 | 有趣you | yǒu qù 3–4 | a | interesting; fascinating; amusing nguồn tiếng anh | |
这很有趣! Trình độ HSK 2.0 4 | |||||
| 276 | 迅速xun | xùn sù 4–4 | ad,a | rapid; speedy; fast nguồn tiếng anh | |
他行动迅速。 Trình độ HSK 2.0 5 | |||||
| 277 | 似的shi | shì de 4–5 | u | seems as if; rather like; Taiwan pr. [sì de] nguồn tiếng anh | |
死了就像做梦似的。 Trình độ HSK 2.0 5 | |||||
| 278 | 出席chu | chū xí 1–2 | v | to attend; to participate; present nguồn tiếng anh | |
他出席了会议。Anh ấy đã tham dự cuộc họp. Trình độ HSK 2.0 5 | |||||
| 279 | 婚礼hun | hūn lǐ 1–3 | n | wedding ceremony; wedding nguồn tiếng anh | |
婚礼在哪儿举行?Đám cưới sẽ được tổ chức ở đâu? Trình độ HSK 2.0 5 | |||||
| 280 | 财产cai | cái chǎn 2–3 | n | property; assets; estate nguồn tiếng anh | |
他把财产留给了他的儿子。 Trình độ HSK 2.0 5 | |||||
+ Lưu thêm một từ vào danh sách học của bạn, sau đó xem lại nó với sự lặp lại cách đều nhau. Biểu tượng micrô mở ra phần thực hành luyện nhại cho từ đó - nó xuất hiện cho những từ mà chúng tôi đã ghi âm. Dấu ↗ (hoặc chip âm tiết) mở trang riêng của từ: các từ thông dụng có một, các từ còn lại được liệt kê dưới âm tiết đầu tiên của chúng. Chỉ được lưu trữ trong trình duyệt này, không cần tài khoản. xem lại nó · luyện nhại · âm tiết đầu tiên của họ
Trang 14 của 49 · 20 từ mỗi trang