Chuyển đến nội dung

HSK 4 Danh sách từ vựng- Trang 13

Tất cả 972 từ trong HSK 3.0 (chuẩn hiện hành) mức độ 4, với pinyin, từ loại và nghĩa tiếng Anh. Các từ liên kết đến các trang chữ Hán của chúng để biết thứ tự nét và các từ ví dụ.

Danh sách từ: HSK 3.0 (chuẩn hiện hành). Đang hiển thị 241–260 của 972.

Bản dịch tiếng Việt cho cấp này đang được chuẩn bị. Một số nghĩa tạm hiển thị bằng tiếng Anh; trang này chưa được lập chỉ mục.

Bạn đang tìm kiếm tiêu chuẩn khác? HSK 4 dưới HSK 2.0 (bản cũ) →So sánh HSK 3.0 (hiện tại) với tiêu chuẩn khác

Từ 241–260 của 972 · 20 của 20 có một phòng thu âm · 4 chữ Hán đơn · 0 với trang riêng của họ · 20 với một câu ví dụ · 16 cũng có HSK 2.0(cấp độ 4, 5, 6)

#TừpinyinPOSNghĩaDanh sách học
241放松fangfàng sōng 4–1 v,vn,ato relax; to slacken; to loosen nguồn tiếng anh

有的骗子会先给你一点好处,让你放松警惕。Một số kẻ lừa đảo sẽ cung cấp cho bạn một số lợi ích trước tiên để khiến bạn bớt cảnh giác.từ bài đọc được chấm điểm →

Trình độ HSK 2.0 5

242阻止zuzǔ zhǐ 3–3 → 2–3v,vnto prevent; to block nguồn tiếng anh

我得阻止她。

Trình độ HSK 2.0 5

243老公laolǎo gong 3–5n(coll.) eunuch; see also 公 nguồn tiếng anh

他是我老公。Anh ấy là chồng tôi.

không có HSK 2.0

244资源zizī yuán 1–2 nnatural resource (such as water or minerals); resource (such as manpower or tourism) nguồn tiếng anh

这些习惯看起来很小,一年下来也能省下不少资源。từ bài đọc được chấm điểm →

Trình độ HSK 2.0 5

245主席zhuzhǔ xí 3–2 nchairperson; premier; chairman nguồn tiếng anh

谁将当选主席呢?

Trình độ HSK 2.0 5

246苦kukǔ 3a,an,ad,vbitter; hardship; pain; to suffer; to bring suffering to; painstakingly nguồn tiếng anh

苦盡甘来。

Trình độ HSK 2.0 4 · 9 nét · bộ thủ 艸

247吸xixī 1vto breathe; to suck in; to absorb; to inhale nguồn tiếng anh

吸血鬼喝血。

không có HSK 2.0 · 6 nét · bộ thủ 口

248箱xiangxiāng 1g,qbox; trunk; chest nguồn tiếng anh

这是一个纸箱。

không có HSK 2.0 · 15 nét · bộ thủ 竹

249行业hangháng yè 2–4 ntrade; profession; industry; business nguồn tiếng anh

这个行业的特点是:投入大、周期长,但一旦领先就很难被超越。Đặc điểm của ngành này là: vốn đầu tư lớn, chu kỳ dài, nhưng một khi đã dẫn đầu thì khó bị vượt qua.từ bài đọc được chấm điểm →

Trình độ HSK 2.0 5

250士兵shishì bīng 4–1 nsoldier nguồn tiếng anh

那位士兵变成老师了。

Trình độ HSK 2.0 5

251承担chengchéng dān 2–1 vto undertake; to assume (responsibility etc) nguồn tiếng anh

如果是因为质量问题,运费一般由卖家承担。từ bài đọc được chấm điểm →

Trình độ HSK 2.0 5

252面临mianmiàn lín 4–2 vto face sth; to be confronted with nguồn tiếng anh

他意识到他面临危险。

Trình độ HSK 2.0 5

253神秘shenshén mì 2–4 a,an,admysterious; mystery nguồn tiếng anh

自然充满了神秘。Thiên nhiên đầy bí ẩn.

Trình độ HSK 2.0 5

254下降xiaxià jiàng 4–4 v,vnto decline; to drop; to fall; to go down; to decrease nguồn tiếng anh

气温下降了。Nhiệt độ giảm xuống.

không có HSK 2.0

255登记dengdēng jì 1–4 v,vnto register (one's name) nguồn tiếng anh

他们在登记房间。

Trình độ HSK 2.0 5

256来源lailái yuán 2–2 nsource (of information etc); origin nguồn tiếng anh

什么是您最大的灵感来源?

Trình độ HSK 2.0 6

257充分chongchōng fèn 1–4 a,adample; sufficient; adequate; full; fully; to the full nguồn tiếng anh

你的理由很充分。Lý do của bạn rất hay.

Trình độ HSK 2.0 5

258批pipī 1q,vto ascertain; to act on; to criticize; to pass on; classifier for batches, lots, military flights; tier (for the ranking of universities and colleges) nguồn tiếng anh

我今晚想吃些批萨。

Trình độ HSK 2.0 5 · 7 nét · bộ thủ 手

259经典jingjīng diǎn 1–3 nthe classics; scriptures; classical; classic (example, case etc); typical nguồn tiếng anh

以前他们有时会听经典音乐。

Trình độ HSK 2.0 5

260法院fafǎ yuàn 3–4 ncourt of law; court nguồn tiếng anh

大使馆就在最高法院旁边。Đại sứ quán nằm ngay cạnh Tòa án Tối cao.

Trình độ HSK 2.0 5

+ Lưu thêm một từ vào danh sách học của bạn, sau đó xem lại nó với sự lặp lại cách đều nhau. Biểu tượng micrô mở ra phần thực hành luyện nhại cho từ đó - nó xuất hiện cho những từ mà chúng tôi đã ghi âm. Dấu ↗ (hoặc chip âm tiết) mở trang riêng của từ: các từ thông dụng có một, các từ còn lại được liệt kê dưới âm tiết đầu tiên của chúng. Chỉ được lưu trữ trong trình duyệt này, không cần tài khoản. xem lại nó · luyện nhại · âm tiết đầu tiên của họ

Trang 13 của 49 · 20 từ mỗi trang