HSK 5 Danh sách từ vựng- Trang 34
Tất cả 1059 từ trong HSK 3.0 (chuẩn hiện hành) mức độ 5, với pinyin, từ loại và nghĩa tiếng Anh. Các từ liên kết đến các trang chữ Hán của chúng để biết thứ tự nét và các từ ví dụ.
Danh sách từ: HSK 3.0 (chuẩn hiện hành). Đang hiển thị 661–680 của 1059.
Bản dịch tiếng Việt cho cấp này đang được chuẩn bị. Một số nghĩa tạm hiển thị bằng tiếng Anh; trang này chưa được lập chỉ mục.
Bạn đang tìm kiếm tiêu chuẩn khác? HSK 5 dưới HSK 2.0 (bản cũ) →So sánh HSK 3.0 (hiện tại) với tiêu chuẩn khác
Từ 661–680 của 1059 · 20 của 20 có một phòng thu âm · 1 chữ Hán đơn · 0 với trang riêng của họ · 18 với một câu ví dụ · 13 cũng có HSK 2.0(cấp độ 4, 5, 6)
| # | Từ | pinyin | POS | Nghĩa | Danh sách học |
|---|---|---|---|---|---|
| 661 | 充足chong | chōng zú 1–2 | a | adequate; sufficient; abundant nguồn tiếng anh | |
室内的光线很充足。 Trình độ HSK 2.0 6 | |||||
| 662 | 向上xiang | xiàng shàng 4–4 | v | upward; up; to advance; to try to improve oneself; to make progress nguồn tiếng anh | |
向上! không có HSK 2.0 | |||||
| 663 | 机制ji | jī zhì 1–4 | n | mechanism nguồn tiếng anh | |
新的竞争机制使大家干劲儿大增。 không có HSK 2.0 | |||||
| 664 | 抢救qiang | qiǎng jiù 3–4 | v,vn | to rescue nguồn tiếng anh | |
为抢救病人医生已尽力了。 Trình độ HSK 2.0 6 | |||||
| 665 | 艰苦jian | jiān kǔ 1–3 | a,ad,an | difficult; hard; arduous nguồn tiếng anh | |
生活很艰苦。 Trình độ HSK 2.0 5 | |||||
| 666 | 摄像机she | shè xiàng jī 4–4–1 | n | video camera nguồn tiếng anh | |
他不打算买一个摄像机。 không có HSK 2.0 | |||||
| 667 | 一带yi | yī dài 1–4 → 2–4 | n | region; district nguồn tiếng anh | |
这一带的方言使用者数量居多。 không có HSK 2.0 | |||||
| 668 | 热门re | rè mén 4–2 | a | popular; hot; in vogue nguồn tiếng anh | |
听说大数据技术现在很热门。Tôi nghe nói rằng công nghệ dữ liệu lớn hiện nay rất phổ biến. Trình độ HSK 2.0 6 | |||||
| 669 | 终点zhong | zhōng diǎn 1–3 | n | the end; end point; finishing line (in a race); destination; terminus nguồn tiếng anh | |
自行车冲向了终点。 Trình độ HSK 2.0 6 | |||||
| 670 | 更换geng | gēng huàn 1–4 | v,vn | to replace (a worn-out tire etc); to change (one's address etc) nguồn tiếng anh | |
我考虑更换工作。 không có HSK 2.0 | |||||
| 671 | 中断zhong | zhōng duàn 1–4 | v,vn | to cut short; to break off; to discontinue; to interrupt nguồn tiếng anh | |
Trình độ HSK 2.0 6 | |||||
| 672 | 拜访bai | bài fǎng 4–3 | v,vn | to pay a visit; to call on nguồn tiếng anh | |
已经没人来拜访我了。 Trình độ HSK 2.0 6 | |||||
| 673 | 鼓掌gu | gǔ zhǎng 3–3 → 2–3 | v | to applaud; to clap nguồn tiếng anh | |
汤姆鼓掌。 Trình độ HSK 2.0 4 | |||||
| 674 | 动态dong | dòng tài 4–4 | n | movement; motion; development; trend; dynamic (science) nguồn tiếng anh | |
Trình độ HSK 2.0 6 | |||||
| 675 | 调节tiao | tiáo jié 2–2 | v,vn | to adjust; to regulate; to harmonize; to reconcile (accountancy etc) nguồn tiếng anh | |
亮度不够的时候可以调节感光度,但照片会变粗。từ bài đọc được chấm điểm → Trình độ HSK 2.0 6 | |||||
| 676 | 频繁pin | pín fán 2–2 | a,ad | frequently; often nguồn tiếng anh | |
但改得太频繁也有风险:老客户会觉得不像原来的东西了。Nhưng có rủi ro khi thay đổi nó quá thường xuyên: Khách hàng cũ sẽ không cảm thấy nó giống như nguyên bản.từ bài đọc được chấm điểm → Trình độ HSK 2.0 6 | |||||
| 677 | 数目shu | shù mù 4–4 | n | amount; number nguồn tiếng anh | |
1000美元是个大数目。 Trình độ HSK 2.0 6 | |||||
| 678 | 当选dang | dāng xuǎn 1–3 | v,vn | to be elected; to be selected nguồn tiếng anh | |
谁将当选主席呢? Trình độ HSK 2.0 6 | |||||
| 679 | 礼拜li | lǐ bài 3–4 | n | to attend a religious service; (coll.) week; (coll.) Sunday nguồn tiếng anh | |
后天正好礼拜日。 không có HSK 2.0 | |||||
| 680 | 怨yuan | yuàn 4 | v,vn | to blame; (bound form) resentment; hatred; grudge nguồn tiếng anh | |
不要自怨自艾。 không có HSK 2.0 · 9 nét · bộ thủ 心 | |||||
+ Lưu thêm một từ vào danh sách học của bạn, sau đó xem lại nó với sự lặp lại cách đều nhau. Biểu tượng micrô mở ra phần thực hành luyện nhại cho từ đó - nó xuất hiện cho những từ mà chúng tôi đã ghi âm. Dấu ↗ (hoặc chip âm tiết) mở trang riêng của từ: các từ thông dụng có một, các từ còn lại được liệt kê dưới âm tiết đầu tiên của chúng. Chỉ được lưu trữ trong trình duyệt này, không cần tài khoản. xem lại nó · luyện nhại · âm tiết đầu tiên của họ
Trang 34 của 53 · 20 từ mỗi trang