HSK 7 Danh sách từ vựng- Trang 25
Tất cả 5606 từ trong HSK 3.0 (chuẩn hiện hành) mức độ 7, với pinyin, từ loại và nghĩa tiếng Anh. Các từ liên kết đến các trang chữ Hán của chúng để biết thứ tự nét và các từ ví dụ.
Danh sách từ: HSK 3.0 (chuẩn hiện hành). Đang hiển thị 481–500 của 5606.
Bản dịch tiếng Việt cho cấp này đang được chuẩn bị. Một số nghĩa tạm hiển thị bằng tiếng Anh; trang này chưa được lập chỉ mục.
Từ 481–500 của 5606 · 20 của 20 có một phòng thu âm · 3 chữ Hán đơn · 0 với trang riêng của họ · 19 với một câu ví dụ · 10 cũng có HSK 2.0(cấp độ 5, 6)
| # | Từ | pinyin | POS | Nghĩa | Danh sách học |
|---|---|---|---|---|---|
| 481 | 举报ju | jǔ bào 3–4 | v,vn | to report (malefactors to the police); to denounce nguồn tiếng anh | |
平台的监督也很重要,接到举报后应该及时封锁账号。Việc giám sát nền tảng cũng rất quan trọng. Tài khoản nên bị khóa ngay sau khi nhận được báo cáo.từ bài đọc được chấm điểm → không có HSK 2.0 | |||||
| 482 | 气息qi | qì xī 4–1 | n | breath; smell; odor; flavor nguồn tiếng anh | |
他已经气息奄奄。 không có HSK 2.0 | |||||
| 483 | 潜在qian | qián zài 2–4 | b | hidden; potential; latent nguồn tiếng anh | |
他沉迷于探讨科技惊悚题材的影视作品,认为这些故事揭示了未来的潜在威胁。 không có HSK 2.0 | |||||
| 484 | 度假du | dù jià 4–4 | v,vn | to go on holidays; to spend one's vacation nguồn tiếng anh | |
我们不去度假。 không có HSK 2.0 | |||||
| 485 | 演绎yan | yǎn yì 3–4 | v,vn | (of a story etc) to unfold; to play out; to develop (a technique etc); to enact; (logic) to deduce; to infer nguồn tiếng anh | |
这段旋律的演绎真是完美无瑕。 Trình độ HSK 2.0 6 | |||||
| 486 | 灌guan | guàn 4 | v,g | to irrigate; to pour; to install (software); to record (music) nguồn tiếng anh | |
请把水瓶灌满。 không có HSK 2.0 · 21 nét · bộ thủ 水 | |||||
| 487 | 震zhen | zhèn 4 | v,g | to shake; to vibrate; to jolt; to quake; excited; shocked; one of the Eight Trigrams 卦, symbolizing thunder; ☳ nguồn tiếng anh | |
汤姆感觉手机震荡了。 không có HSK 2.0 · 15 nét · bộ thủ 雨 | |||||
| 488 | 吻合wen | wěn hé 3–2 | v | to be a good fit; to be identical with; to adjust oneself to; to fit in nguồn tiếng anh | |
| 489 | 随机sui | suí jī 2–1 | d,b,z | according to the situation; pragmatic; random nguồn tiếng anh | |
为什么随机句子中的人总是叫汤姆? không có HSK 2.0 | |||||
| 490 | 生理sheng | shēng lǐ 1–3 | n | physiology nguồn tiếng anh | |
报告只是生理状态的一张快照,不能代替医生的判断。Báo cáo chỉ là bản tóm tắt tình trạng sinh lý và không thể thay thế nhận định của bác sĩ.từ bài đọc được chấm điểm → Trình độ HSK 2.0 6 | |||||
| 491 | 拜托bai | bài tuō 4–1 | v | to request sb to do sth; please! nguồn tiếng anh | |
拜托,别留我一个人。 Trình độ HSK 2.0 6 | |||||
| 492 | 滋味zi | zī wèi 1–4 | n | taste; flavor; feeling nguồn tiếng anh | |
它的滋味真的很好。 Trình độ HSK 2.0 6 | |||||
| 493 | 脂肪zhi | zhī fáng 1–2 | n | fat (in the body, in a plant, or in food) nguồn tiếng anh | |
比如脂肪含量偏高,说明平时的饮食需要调整。Ví dụ, nếu hàm lượng chất béo cao, điều đó có nghĩa là chế độ ăn uống thông thường cần phải được điều chỉnh.từ bài đọc được chấm điểm → Trình độ HSK 2.0 6 | |||||
| 494 | 丝毫si | sī háo 1–2 | m,a,n | the slightest amount or degree; a bit nguồn tiếng anh | |
情况丝毫没有改变。 Trình độ HSK 2.0 5 | |||||
| 495 | 挖掘wa | wā jué 1–2 | v,vn | to excavate; to dig; to unearth nguồn tiếng anh | |
这条路很容易被挖掘,因为地面很松软。 Trình độ HSK 2.0 6 | |||||
| 496 | 权威quan | quán wēi 2–1 | n,a | authority; authoritative; power and prestige nguồn tiếng anh | |
他的教导都包含在道教者看作关于宗教最后的权威的道德经那本深刻的书。 Trình độ HSK 2.0 6 | |||||
| 497 | 债务zhai | zhài wù 4–4 | n | debt; liability; amount due; indebtedness nguồn tiếng anh | |
那家工厂的境况不太好,背了很多债务。 không có HSK 2.0 | |||||
| 498 | 谱pu | pǔ 3 | g,v | chart; list; table; register; score (music); spectrum (physics); to set to music nguồn tiếng anh | |
如果价格低得离谱,很可能质量有问题。Nếu giá thấp đến mức nực cười thì có lẽ chất lượng có vấn đề.từ bài đọc được chấm điểm → không có HSK 2.0 · 14 nét · bộ thủ 言 · phồn thể 譜 | |||||
| 499 | 永恒yong | yǒng héng 3–2 | z | eternal; everlasting; fig. to pass into eternity (i.e. to die) nguồn tiếng anh | |
凡美的事物就是永恒的喜悦。 Trình độ HSK 2.0 6 | |||||
| 500 | 覆盖fu | fù gài 4–4 | v,vn | to cover nguồn tiếng anh | |
山顶被雪覆盖了。 Trình độ HSK 2.0 6 | |||||
+ Lưu thêm một từ vào danh sách học của bạn, sau đó xem lại nó với sự lặp lại cách đều nhau. Biểu tượng micrô mở ra phần thực hành luyện nhại cho từ đó - nó xuất hiện cho những từ mà chúng tôi đã ghi âm. Dấu ↗ (hoặc chip âm tiết) mở trang riêng của từ: các từ thông dụng có một, các từ còn lại được liệt kê dưới âm tiết đầu tiên của chúng. Chỉ được lưu trữ trong trình duyệt này, không cần tài khoản. xem lại nó · luyện nhại · âm tiết đầu tiên của họ
Trang 25 của 281 · 20 từ mỗi trang