不要
bù yào 4–4 → 2–4
Đừng
- HSK 2trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 2
- 2chữ Hán不 · 要
- 2âm tiếtbù yào
- Rất phổ biếnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 221
Từ loại: d
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
到站的时候,要小心不要被门夹到。
Khi đến nhà ga, hãy cẩn thận để không bị vướng vào cửa.
医生问什么,都要如实回答,不要怕麻烦。
Bất cứ điều gì bác sĩ hỏi, hãy trả lời trung thực và đừng sợ rắc rối.
我不要。
Wǒ bù yào
Tôi không muốn nó.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
不要动。
Bù yào dòng
Đừng di chuyển.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
不!我不要。
Bù wǒ bù yào
KHÔNG! Tôi không muốn nó.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 不要. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 不过bù guòHSK 2
Nhưng; Tuy nhiên; chỉ một
- 重要zhòng yàoHSK 1
quan trọng
- 不错bù cuòHSK 2
không tệ; khá tốt
- 要求yāo qiúHSK 2
lời yêu cầu; yêu cầu; tình trạng
- 只要zhǐ yàoHSK 2
nguồn gốc; trong lúc
- 不同bù tóngHSK 2
khác biệt; không giống nhau
- 不用bù yòngHSK 1
không cần
- 主要zhǔ yàoHSK 2
chủ yếu; hiệu trưởng
- 不少bù shǎoHSK 2
Rất nhiều; khá nhiều
- 就要jiù yàoHSK 2
sẽ sớm thôi
- 不够bù gòuHSK 2
không đủ
- 不行bù xíngHSK 2
không thể; không thành công
- 对不起duì bu qǐHSK 1
Lấy làm tiếc; Xin lỗi; tôi xin lỗi