Chuyển đến nội dung

回答

huí dá 2–2

trả lời; câu trả lời

  • HSK 1trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 2 · HSK 3.0 mức độ 1
  • 2chữ Hán回 · 答
  • 2âm tiếthuí dá
  • Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 1.100

Từ loại: v,vn

Các chữ Hán trong từ

  • 回huí6 nétHSK 1phồn thể 迴
  • 答dá12 nétHSK 1

Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.

Câu ví dụ

  • 医生问什么,都要如实回答,不要怕麻烦。

    Bất cứ điều gì bác sĩ hỏi, hãy trả lời trung thực và đừng sợ rắc rối.

    từ bài đọc được chấm điểm →

  • 早上我给朋友发了一条信息,但是他没有回答。

    Sáng nay tôi đã gửi tin nhắn cho bạn tôi nhưng anh ấy không trả lời.

    từ bài đọc được chấm điểm →

  • 回答我。

    Huí dá wǒ

    Trả lời tôi đi.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

  • 回答我们。

    Huí dá wǒ men

    Trả lời chúng tôi.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

  • 你回答了什么?

    Nǐ huí dá le shén me

    Bạn đã trả lời gì?

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.

Những từ có chữ Hán giống nhau

Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 回答. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.

Tiếp tục đi