Chuyển đến nội dung

夏天

xià tiān 4–1

mùa hè

  • HSK 2trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 2
  • 2chữ Hán夏 · 天
  • 2âm tiếtxià tiān
  • Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 2.925

Từ loại: t

Các chữ Hán trong từ

  • 夏xià10 nétHSK 2
  • 天tiān4 nétHSK 1

Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.

Câu ví dụ

  • 夏天很热,我们常常去公园。

    Trời rất nóng vào mùa hè và chúng tôi thường đi đến công viên.

    từ bài đọc được chấm điểm →

  • 一年有春天、夏天、秋天和冬天。

    Trong một năm có xuân, hạ, thu, đông.

    từ bài đọc được chấm điểm →

  • 夏天来了。

    Xià tiān lái le

    Mùa hè đang đến.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

  • 夏天过去了。

    Xià tiān guò qù le

    Mùa hè đã qua.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

  • 已经是夏天了。

    Yǐ jīng shì xià tiān le

    Đã là mùa hè rồi.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.

Những từ có chữ Hán giống nhau

Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 夏天. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.

Tiếp tục đi