Chuyển đến nội dung

行动

xíng dòng 2–4

hoạt động; hành động

  • HSK 2trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 5 · HSK 3.0 mức độ 2
  • 2chữ Hán行 · 动
  • 2âm tiếtxíng dòng
  • Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 666

Từ loại: vn,v

Các chữ Hán trong từ

  • 行xíng6 nétHSK 1
  • 动dòng6 nétHSK 1phồn thể 動

Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.

Câu ví dụ

  • 他们没有立刻行动。

    Họ không hành động ngay lập tức.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

  • 接下来该采取什么行动就交给你了。

    Hành động tiếp theo là tùy thuộc vào bạn.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Những từ có chữ Hán giống nhau

Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 行动. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.

Tiếp tục đi