Chuyển đến nội dung

那里

nà li 4–5

ở đó

  • HSK 1trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 1
  • 2chữ Hán那 · 里
  • 2âm tiếtnà li
  • Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 770

Từ loại: r

Các chữ Hán trong từ

  • 那nà7 nétHSK 1
  • 里lǐ7 nétHSK 1phồn thể 裏

Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.

Câu ví dụ

  • 两年前,我从朋友那里带回来一只小狗。

    Hai năm trước, tôi mang về nhà một chú chó con từ một người bạn.

    từ bài đọc được chấm điểm →

  • 那里有几十家小店,卖的东西排得整整齐齐,看着就有食欲。

    Ở đó có hàng chục cửa hàng nhỏ, các mặt hàng bày bán được sắp xếp ngay ngắn khiến bạn cảm thấy ngon miệng.

    từ bài đọc được chấm điểm →

  • 看那里。

    Kàn nà li

    Nhìn kìa.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.

Những từ có chữ Hán giống nhau

Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 那里. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.

Tiếp tục đi