门口
mén kǒu 2–3
ô cửa; cổng
- HSK 1trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 1
- 2chữ Hán门 · 口
- 2âm tiếtmén kǒu
- Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 2.762
Từ loại: s
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
商家把饭打包好,放在门口的柜子里。
Người lái buôn gói gạo và cất vào tủ ở cửa.
最常见的是:快递员把包裹放在门口,却没有打电话。
Phổ biến nhất là: người đưa thư để gói hàng trước cửa mà không gọi điện.
门口有个人。
Mén kǒu yǒu gè rén
Có ai đó ở cửa.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 门口. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 出口chū kǒuHSK 2
lối thoát; xuất khẩu
- 人口rén kǒuHSK 2
dân số; tổng dân số
- 出门chū ménHSK 2
ra khỏi nhà; đi du lịch
- 大门dà ménHSK 2
cổng; cổng vào
- 门票mén piàoHSK 1
vé vào cổng
- 入口rù kǒuHSK 2
cổng vào; nhập khẩu
- 路口lù kǒuHSK 1
ngã tư; giao lộ