不行
bù xíng 4–2
không thể; không thành công
- HSK 2trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 2
- 2chữ Hán不 · 行
- 2âm tiếtbù xíng
- Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 1.439
Từ loại: a
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
不行吗?
KHÔNG?
từ kho ngữ liệu Tatoeba
恐怕不行。
Tôi e là không.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
他要不行了。
Tā yào bù xíng le
Anh ấy đang hấp hối.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 不行. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 不过bù guòHSK 2
Nhưng; Tuy nhiên; chỉ một
- 不要bù yàoHSK 2
Đừng
- 进行jìn xíngHSK 2
LÀM; diễn ra
- 不错bù cuòHSK 2
không tệ; khá tốt
- 不同bù tóngHSK 2
khác biệt; không giống nhau
- 行动xíng dòngHSK 2
hoạt động; hành động
- 行为xíng wéiHSK 2
hành vi; hoạt động
- 银行yín hángHSK 2
ngân hàng
- 不用bù yòngHSK 1
không cần
- 不少bù shǎoHSK 2
Rất nhiều; khá nhiều
- 不够bù gòuHSK 2
không đủ
- 举行jǔ xíngHSK 2
sân khấu
- 对不起duì bu qǐHSK 1
Lấy làm tiếc; Xin lỗi; tôi xin lỗi
- 差不多chà bu duōHSK 2
hầu hết; khoảng