全家
quán jiā 2–1
cả gia đình
- HSK 2trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 2
- 2chữ Hán全 · 家
- 2âm tiếtquán jiā
- Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 4.632
Từ loại: n
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
它很小,也很可爱,全家人都喜欢它。
Nó nhỏ và dễ thương và cả gia đình đều thích nó.
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 全家. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 大家dà jiāHSK 2
mọi người
- 国家guó jiāHSK 1
quốc gia
- 安全ān quánHSK 2
an toàn; bảo vệ
- 完全wán quánHSK 2
đầy đủ; hoàn thành
- 回家huí jiāHSK 1
trở về nhà
- 家庭jiā tíngHSK 2
gia đình
- 全部quán bùHSK 2
tất cả; khắp nơi
- 家里jiā lǐHSK 1
Ở nhà
- 全国quán guóHSK 2
trên khắp đất nước
- 家人jiā rénHSK 1
thành viên gia đình
- 在家zài jiāHSK 1
Ở nhà
- 家长jiā zhǎngHSK 2
cha mẹ; người giám hộ
- 作家zuò jiāHSK 2
nhà văn
- 全体quán tǐHSK 2
tất cả; tổng thể