HSK 4 Danh sách từ vựng- Trang 19
Tất cả 972 từ trong HSK 3.0 (chuẩn hiện hành) mức độ 4, với pinyin, từ loại và nghĩa tiếng Anh. Các từ liên kết đến các trang chữ Hán của chúng để biết thứ tự nét và các từ ví dụ.
Danh sách từ: HSK 3.0 (chuẩn hiện hành). Đang hiển thị 361–380 của 972.
Bản dịch tiếng Việt cho cấp này đang được chuẩn bị. Một số nghĩa tạm hiển thị bằng tiếng Anh; trang này chưa được lập chỉ mục.
Bạn đang tìm kiếm tiêu chuẩn khác? HSK 4 dưới HSK 2.0 (bản cũ) →So sánh HSK 3.0 (hiện tại) với tiêu chuẩn khác
Từ 361–380 của 972 · 20 của 20 có một phòng thu âm · 4 chữ Hán đơn · 0 với trang riêng của họ · 20 với một câu ví dụ · 11 cũng có HSK 2.0(cấp độ 5, 6)
| # | Từ | pinyin | POS | Nghĩa | Danh sách học |
|---|---|---|---|---|---|
| 361 | 姐妹jie | jiě mèi 3–4 | n | sisters; siblings; sister (school, city etc) nguồn tiếng anh | |
我没有姐妹。 không có HSK 2.0 | |||||
| 362 | 航空hang | háng kōng 2–1 | n | aviation nguồn tiếng anh | |
航空邮寄它。 Trình độ HSK 2.0 6 | |||||
| 363 | 外套wai | wài tào 4–4 | n | coat; jacket nguồn tiếng anh | |
我的建议是:不管什么季节,都准备一件外套。Lời khuyên của tôi là: dù là mùa nào, hãy luôn chuẩn bị sẵn một chiếc áo khoác.từ bài đọc được chấm điểm → không có HSK 2.0 | |||||
| 364 | 聚会ju | jù huì 4–4 | v,vn | party; gathering; to meet; to get together nguồn tiếng anh | |
聚会要开始了。 Trình độ HSK 2.0 5 | |||||
| 365 | 交换jiao | jiāo huàn 1–4 | v,vn | to exchange; to swap; to switch (telecom); commutative (math); to commute nguồn tiếng anh | |
双方在会谈中友好地交换了看法。 Trình độ HSK 2.0 5 | |||||
| 366 | 描述miao | miáo shù 2–4 | v,vn | to describe; description nguồn tiếng anh | |
此人与描述相符。 không có HSK 2.0 | |||||
| 367 | 聚ju | jù 4 | v | to congregate; to assemble; to mass; to gather together; to amass; to polymerize nguồn tiếng anh | |
家人会聚在一起,一边吃月饼一边聊天。Các gia đình sẽ quây quần bên nhau và trò chuyện trong khi ăn bánh trung thu.từ bài đọc được chấm điểm → không có HSK 2.0 · 14 nét · bộ thủ 耳 | |||||
| 368 | 黑暗hei | hēi àn 1–4 | a,an | dark; darkly; darkness nguồn tiếng anh | |
黑暗对我有利。Bóng tối làm việc có lợi cho tôi. không có HSK 2.0 | |||||
| 369 | 运气yun | yùn qi 4–5 | n | luck (good or bad) nguồn tiếng anh | |
我运气很好。 Trình độ HSK 2.0 5 | |||||
| 370 | 设置she | shè zhì 4–4 | v,vn | to set up; to install nguồn tiếng anh | |
你得设置一个关键词。 Trình độ HSK 2.0 6 | |||||
| 371 | 含han | hán 2 | v | to keep in the mouth; to contain nguồn tiếng anh | |
医生常提醒,多吃蔬菜和含纤维多的食物,少吃油炸的东西。Các bác sĩ thường nhắc nhở bạn ăn nhiều rau và thực phẩm giàu chất xơ và ít đồ chiên rán.từ bài đọc được chấm điểm → không có HSK 2.0 · 7 nét · bộ thủ 口 | |||||
| 372 | 典型dian | diǎn xíng 3–2 | n,a | model; typical case; archetype; typical; representative nguồn tiếng anh | |
这是典型的。 Trình độ HSK 2.0 6 | |||||
| 373 | 夫妇fu | fū fù 1–4 | n | a (married) couple; husband and wife nguồn tiếng anh | |
这对夫妇生了个儿子。 Trình độ HSK 2.0 6 | |||||
| 374 | 教训jiao | jiào xun 4–5 | n,v | to provide guidance; to lecture sb; to upbraid; a talking-to; a bitter lesson nguồn tiếng anh | |
记好了这教训。 Trình độ HSK 2.0 5 | |||||
| 375 | 结论jie | jié lùn 2–4 | n | conclusion; verdict; to conclude; to reach a verdict nguồn tiếng anh | |
你们怎么得出这个结论的? Trình độ HSK 2.0 5 | |||||
| 376 | 清醒qing | qīng xǐng 1–3 | a,ad,an | clear-headed; sober; awake nguồn tiếng anh | |
我很清醒。 Trình độ HSK 2.0 6 | |||||
| 377 | 总之zong | zǒng zhī 3–1 | c | in a word; in short; in brief nguồn tiếng anh | |
总之,下一步是要决定我们下一步应该做什么。 Trình độ HSK 2.0 5 | |||||
| 378 | 地面di | dì miàn 4–4 | n | floor; ground; surface nguồn tiếng anh | |
我们看见地面被雪覆盖了。 không có HSK 2.0 | |||||
| 379 | 纯chun | chún 2 | a,ad | pure; simple; unmixed; genuine nguồn tiếng anh | |
纯真是一件美好的事。Sự ngây thơ là một điều đẹp đẽ. không có HSK 2.0 · 7 nét · bộ thủ 糸 · phồn thể 純 | |||||
| 380 | 稳wen | wěn 3 | a,ad,v | settled; steady; stable nguồn tiếng anh | |
他的选举稳操胜券了。 không có HSK 2.0 · 14 nét · bộ thủ 禾 · phồn thể 穩 | |||||
+ Lưu thêm một từ vào danh sách học của bạn, sau đó xem lại nó với sự lặp lại cách đều nhau. Biểu tượng micrô mở ra phần thực hành luyện nhại cho từ đó - nó xuất hiện cho những từ mà chúng tôi đã ghi âm. Dấu ↗ (hoặc chip âm tiết) mở trang riêng của từ: các từ thông dụng có một, các từ còn lại được liệt kê dưới âm tiết đầu tiên của chúng. Chỉ được lưu trữ trong trình duyệt này, không cần tài khoản. xem lại nó · luyện nhại · âm tiết đầu tiên của họ
Trang 19 của 49 · 20 từ mỗi trang