HSK 4 Danh sách từ vựng- Trang 24
Tất cả 972 từ trong HSK 3.0 (chuẩn hiện hành) mức độ 4, với pinyin, từ loại và nghĩa tiếng Anh. Các từ liên kết đến các trang chữ Hán của chúng để biết thứ tự nét và các từ ví dụ.
Danh sách từ: HSK 3.0 (chuẩn hiện hành). Đang hiển thị 461–480 của 972.
Bản dịch tiếng Việt cho cấp này đang được chuẩn bị. Một số nghĩa tạm hiển thị bằng tiếng Anh; trang này chưa được lập chỉ mục.
Bạn đang tìm kiếm tiêu chuẩn khác? HSK 4 dưới HSK 2.0 (bản cũ) →So sánh HSK 3.0 (hiện tại) với tiêu chuẩn khác
Từ 461–480 của 972 · 20 của 20 có một phòng thu âm · 3 chữ Hán đơn · 0 với trang riêng của họ · 20 với một câu ví dụ · 14 cũng có HSK 2.0(cấp độ 3, 4, 5, 6)
| # | Từ | pinyin | POS | Nghĩa | Danh sách học |
|---|---|---|---|---|---|
| 461 | 从此cong | cóng cǐ 2–3 | d | from now on; since then; henceforth nguồn tiếng anh | |
从此以后我自由了。 Trình độ HSK 2.0 5 | |||||
| 462 | 矮ai | ǎi 3 | a,v | low; short (in length) nguồn tiếng anh | |
我个头矮。 Trình độ HSK 2.0 3 · 13 nét · bộ thủ 矢 | |||||
| 463 | 投诉tou | tóu sù 2–4 | v,vn | complaint; to complain; to register a complaint (esp. as a customer) nguồn tiếng anh | |
遇到问题不要和司机吵架,投诉比吵架有用。Đừng tranh cãi với tài xế khi gặp vấn đề. Phàn nàn có ích hơn là tranh cãi.từ bài đọc được chấm điểm → không có HSK 2.0 | |||||
| 464 | 减肥jian | jiǎn féi 3–2 | v,vn | to lose weight nguồn tiếng anh | |
我要减肥。 Trình độ HSK 2.0 4 | |||||
| 465 | 眼镜yan | yǎn jìng 3–4 | n | spectacles; eyeglasses nguồn tiếng anh | |
他们需要眼镜。 Trình độ HSK 2.0 3 | |||||
| 466 | 体重ti | tǐ zhòng 3–4 | n | body weight nguồn tiếng anh | |
三个月以后,我的体重少了六公斤。Ba tháng sau, tôi giảm được sáu kg.từ bài đọc được chấm điểm → không có HSK 2.0 | |||||
| 467 | 面试mian | miàn shì 4–4 | v,vn,n | to be interviewed (as a candidate); interview nguồn tiếng anh | |
上个月,我去一家公司面试。từ bài đọc được chấm điểm → không có HSK 2.0 | |||||
| 468 | 无所谓wu | wú suǒ wèi 2–3–4 | v | to be indifferent; not to matter; cannot be said to be nguồn tiếng anh | |
我无所谓。 không có HSK 2.0 | |||||
| 469 | 居住ju | jū zhù 1–4 | v,vn | to reside; to dwell; to live in a place; resident in nguồn tiếng anh | |
我在日本居住。 Trình độ HSK 2.0 6 | |||||
| 470 | 移民yi | yí mín 2–2 | n,vn,v | to immigrate; to migrate; emigrant; immigrant nguồn tiếng anh | |
许多移民改了名字。 Trình độ HSK 2.0 5 | |||||
| 471 | 翻译fan | fān yì 1–4 | to translate; to interpret; translator; interpreter; translation; interpretation nguồn tiếng anh | ||
我是个翻译。 Trình độ HSK 2.0 4 | |||||
| 472 | 担任dan | dān rèn 1–4 | v | to hold a governmental office or post; to assume office of; to take charge of; to serve as nguồn tiếng anh | |
我很高兴我们录用了你来担任这份工作。 Trình độ HSK 2.0 5 | |||||
| 473 | 风景feng | fēng jǐng 1–3 | n | scenery; landscape nguồn tiếng anh | |
汤姆需要换换风景。 Trình độ HSK 2.0 4 | |||||
| 474 | 沉chen | chén 2 | v,a | to submerge; to immerse; to sink; to keep down; to lower; to drop; deep; profound; heavy nguồn tiếng anh | |
它沉了。 không có HSK 2.0 · 7 nét · bộ thủ 水 | |||||
| 475 | 善良shan | shàn liáng 4–2 | a,an | good and honest; kindhearted nguồn tiếng anh | |
她心地善良。 Trình độ HSK 2.0 5 | |||||
| 476 | 其余qi | qí yú 2–2 | r | the rest; the others; remaining; remainder; apart from them nguồn tiếng anh | |
你留在这儿,其余的人去外面 Trình độ HSK 2.0 5 | |||||
| 477 | 规模gui | guī mó 1–2 | n,d | scale; scope; extent nguồn tiếng anh | |
规模经济是指产量增加而引起的单位生产成本的下降。 Trình độ HSK 2.0 5 | |||||
| 478 | 哪怕na | nǎ pà 3–4 | c | even; even if; even though; no matter how nguồn tiếng anh | |
哪怕每天只走二十分钟,也比什么都不做要好。từ bài đọc được chấm điểm → Trình độ HSK 2.0 5 | |||||
| 479 | 伙huo | huǒ 3 | q | companion; partner; group; classifier for groups of people; to combine; together nguồn tiếng anh | |
我想要大家伙帮我个忙。 không có HSK 2.0 · 6 nét · bộ thủ 人 · phồn thể 夥 | |||||
| 480 | 最初zui | zuì chū 4–1 | b,d | first; primary; initial; original; at first; initially; originally nguồn tiếng anh | |
你们应该实行你们最初的计划。Bạn nên thực hiện kế hoạch ban đầu của mình. Trình độ HSK 2.0 5 | |||||
+ Lưu thêm một từ vào danh sách học của bạn, sau đó xem lại nó với sự lặp lại cách đều nhau. Biểu tượng micrô mở ra phần thực hành luyện nhại cho từ đó - nó xuất hiện cho những từ mà chúng tôi đã ghi âm. Dấu ↗ (hoặc chip âm tiết) mở trang riêng của từ: các từ thông dụng có một, các từ còn lại được liệt kê dưới âm tiết đầu tiên của chúng. Chỉ được lưu trữ trong trình duyệt này, không cần tài khoản. xem lại nó · luyện nhại · âm tiết đầu tiên của họ
Trang 24 của 49 · 20 từ mỗi trang