HSK 4 Danh sách từ vựng- Trang 25
Tất cả 972 từ trong HSK 3.0 (chuẩn hiện hành) mức độ 4, với pinyin, từ loại và nghĩa tiếng Anh. Các từ liên kết đến các trang chữ Hán của chúng để biết thứ tự nét và các từ ví dụ.
Danh sách từ: HSK 3.0 (chuẩn hiện hành). Đang hiển thị 481–500 của 972.
Bản dịch tiếng Việt cho cấp này đang được chuẩn bị. Một số nghĩa tạm hiển thị bằng tiếng Anh; trang này chưa được lập chỉ mục.
Bạn đang tìm kiếm tiêu chuẩn khác? HSK 4 dưới HSK 2.0 (bản cũ) →So sánh HSK 3.0 (hiện tại) với tiêu chuẩn khác
Từ 481–500 của 972 · 20 của 20 có một phòng thu âm · 4 chữ Hán đơn · 0 với trang riêng của họ · 20 với một câu ví dụ · 11 cũng có HSK 2.0(cấp độ 3, 4, 5, 6)
| # | Từ | pinyin | POS | Nghĩa | Danh sách học |
|---|---|---|---|---|---|
| 481 | 薄bao | báo 2 | a | thin; cold in manner; indifferent; weak; light; infertile nguồn tiếng anh | |
把肉切成薄片。 Trình độ HSK 2.0 5 · 17 nét · bộ thủ 艸 | |||||
| 482 | 窗户chuang | chuāng hu 1–5 | n | window nguồn tiếng anh | |
也要看看厨房和阳台,还有窗户朝不朝南。Ngoài ra, hãy nhìn vào nhà bếp và ban công, và xem cửa sổ có hướng về phía Nam hay không.từ bài đọc được chấm điểm → Trình độ HSK 2.0 4 | |||||
| 483 | 装修zhuang | zhuāng xiū 1–1 | v,vn | to decorate; interior decoration; to fit up; to renovate nguồn tiếng anh | |
装修还不错。 không có HSK 2.0 | |||||
| 484 | 填tian | tián 2 | v | to fill or stuff; (of a form etc) to fill in nguồn tiếng anh | |
她问我要换多少,还让我填一张单子。Cô ấy hỏi tôi muốn thay đổi bao nhiêu và yêu cầu tôi điền vào mẫu đơn.từ bài đọc được chấm điểm → không có HSK 2.0 · 13 nét · bộ thủ 土 | |||||
| 485 | 召开zhao | zhào kāi 4–1 | v | to convene (a conference or meeting); to convoke; to call together nguồn tiếng anh | |
会议将在下周日召开。 Trình độ HSK 2.0 5 | |||||
| 486 | 唱片chang | chàng piàn 4–4 | n | gramophone record; LP; music CD; musical album nguồn tiếng anh | |
我有许多唱片。 không có HSK 2.0 | |||||
| 487 | 有限you | yǒu xiàn 3–4 | a | limited; finite nguồn tiếng anh | |
我们公司是有限公司。 không có HSK 2.0 | |||||
| 488 | 代替dai | dài tì 4–4 | v | to replace; to take the place of nguồn tiếng anh | |
报告只是生理状态的一张快照,不能代替医生的判断。Báo cáo chỉ là bản tóm tắt tình trạng sinh lý và không thể thay thế nhận định của bác sĩ.từ bài đọc được chấm điểm → Trình độ HSK 2.0 4 | |||||
| 489 | 冰箱bing | bīng xiāng 1–1 | n | icebox; freezer cabinet; refrigerator nguồn tiếng anh | |
有些东西不值得修,比如用了十年的冰箱。từ bài đọc được chấm điểm → Trình độ HSK 2.0 3 | |||||
| 490 | 汇报hui | huì bào 4–4 | v,vn | to report; to give an account of; to collect information and report back nguồn tiếng anh | |
你汇报一下。 Trình độ HSK 2.0 6 | |||||
| 491 | 论文lun | lùn wén 4–2 | n | paper; treatise; thesis; to discuss a paper or thesis (old) nguồn tiếng anh | |
你的论文写完了吗? Trình độ HSK 2.0 5 | |||||
| 492 | 眼里yan | yǎnli 3 | s | In the eyes nguồn tiếng anh | |
他眼里进肥皂了。 không có HSK 2.0 | |||||
| 493 | 不在乎bu | bù zài hu 4–4–5 → 2–4–5 | v | not to care nguồn tiếng anh | |
我不在乎你。 không có HSK 2.0 | |||||
| 494 | 棵ke | kē 1 | q | classifier for trees, cabbages, plants etc nguồn tiếng anh | |
那是棵小树。 Trình độ HSK 2.0 4 · 12 nét · bộ thủ 木 | |||||
| 495 | 粗cu | cū 1 | a,d | coarse; rough; thick (for cylindrical objects); unfinished; vulgar; rude; crude nguồn tiếng anh | |
亮度不够的时候可以调节感光度,但照片会变粗。từ bài đọc được chấm điểm → không có HSK 2.0 · 11 nét · bộ thủ 米 | |||||
| 496 | 综合zong | zōng hé 1–2 | vn,v,a | comprehensive; composite; synthesized; mixed; to sum up; to integrate; to synthesize nguồn tiếng anh | |
所有意见是真相和错误的综合。 Trình độ HSK 2.0 5 | |||||
| 497 | 多年duo | duō nián 1–2 | mq | many years; for many years; longstanding nguồn tiếng anh | |
他已消失多年了。Anh ấy đã mất tích nhiều năm rồi. không có HSK 2.0 | |||||
| 498 | 形容xing | xíng róng 2–2 | v,vn | to describe; (literary) countenance; appearance nguồn tiếng anh | |
这些形容词都是积极的。 Trình độ HSK 2.0 5 | |||||
| 499 | 青春qing | qīng chūn 1–1 | n | youth; youthfulness nguồn tiếng anh | |
青春只有一次。Tuổi trẻ chỉ đến một lần. Trình độ HSK 2.0 5 | |||||
| 500 | 列车lie | liè chē 4–1 | n | (railway) train nguồn tiếng anh | |
列车已经出发。 không có HSK 2.0 | |||||
+ Lưu thêm một từ vào danh sách học của bạn, sau đó xem lại nó với sự lặp lại cách đều nhau. Biểu tượng micrô mở ra phần thực hành luyện nhại cho từ đó - nó xuất hiện cho những từ mà chúng tôi đã ghi âm. Dấu ↗ (hoặc chip âm tiết) mở trang riêng của từ: các từ thông dụng có một, các từ còn lại được liệt kê dưới âm tiết đầu tiên của chúng. Chỉ được lưu trữ trong trình duyệt này, không cần tài khoản. xem lại nó · luyện nhại · âm tiết đầu tiên của họ
Trang 25 của 49 · 20 từ mỗi trang