Chuyển đến nội dung

HSK 4 Danh sách từ vựng- Trang 34

Tất cả 972 từ trong HSK 3.0 (chuẩn hiện hành) mức độ 4, với pinyin, từ loại và nghĩa tiếng Anh. Các từ liên kết đến các trang chữ Hán của chúng để biết thứ tự nét và các từ ví dụ.

Danh sách từ: HSK 3.0 (chuẩn hiện hành). Đang hiển thị 661–680 của 972.

Bản dịch tiếng Việt cho cấp này đang được chuẩn bị. Một số nghĩa tạm hiển thị bằng tiếng Anh; trang này chưa được lập chỉ mục.

Bạn đang tìm kiếm tiêu chuẩn khác? HSK 4 dưới HSK 2.0 (bản cũ) →So sánh HSK 3.0 (hiện tại) với tiêu chuẩn khác

Từ 661–680 của 972 · 20 của 20 có một phòng thu âm · 4 chữ Hán đơn · 0 với trang riêng của họ · 16 với một câu ví dụ · 15 cũng có HSK 2.0(cấp độ 3, 4, 5, 6)

#TừpinyinPOSNghĩaDanh sách học
661电源diandiàn yuán 4–2 nelectric power source nguồn tiếng anh

Trình độ HSK 2.0 6

662考察kaokǎo chá 3–2 v,vnto inspect; to observe and study; on-the-spot investigation nguồn tiếng anh

Trình độ HSK 2.0 6

663神话shenshén huà 2–4 nlegend; fairy tale; myth; mythology nguồn tiếng anh

在希腊神话中,阿瑞斯是战争之神。

Trình độ HSK 2.0 5

664鲜xianxiān 1a,g,adfresh; bright (in color); delicious; tasty; delicacy; aquatic foods nguồn tiếng anh

我来自朝鲜。

không có HSK 2.0 · 14 nét · bộ thủ 魚 · phồn thể 鮮

665避bibì 4vto avoid; to shun; to flee; to escape; to keep away from; to leave; to hide from nguồn tiếng anh

避孕套坏了。

không có HSK 2.0 · 16 nét · bộ thủ 辵

666热闹rerè nao 4–5abustling with noise and excitement; lively nguồn tiếng anh

虽然很热闹,但是也很累。Tuy rất náo nhiệt nhưng cũng rất mệt.từ bài đọc được chấm điểm →

Trình độ HSK 2.0 4

667机遇jijī yù 1–4 nopportunity; favorable circumstance; stroke of luck nguồn tiếng anh

Trình độ HSK 2.0 6

668伞sansǎn 3numbrella; parasol nguồn tiếng anh

夏天很热,有时候会下大雨,出门一定要带伞。từ bài đọc được chấm điểm →

Trình độ HSK 2.0 3 · 6 nét · bộ thủ 人 · phồn thể 傘

669营业yingyíng yè 2–4 vn,vto do business; to trade nguồn tiếng anh

星期日营业吗?

Trình độ HSK 2.0 5

670含义hanhán yì 2–4 nmeaning (implicit in a phrase); implied meaning; hidden meaning; hint; connotation nguồn tiếng anh

这个词有两种含义。

Trình độ HSK 2.0 6

671问候wenwèn hòu 4–4 vn,vto give one's respects; to send a greeting; (fig.) (coll.) to make offensive reference to (somebody dear to the person to whom one is speaking) nguồn tiếng anh

代我问候你妈妈。

Trình độ HSK 2.0 5

672紧密jinjǐn mì 3–4 a,adinseparably close nguồn tiếng anh

我们保持着非常紧密的关系。

Trình độ HSK 2.0 6

673诗人shishī rén 1–2 nbard; poet nguồn tiếng anh

他只是位诗人。

không có HSK 2.0

674顺序shunshùn xù 4–4 nsequence; order nguồn tiếng anh

我们应该把学生的名字跟着字母顺序来安排。

Trình độ HSK 2.0 4

675瓜guaguā 1nmelon; gourd; squash nguồn tiếng anh

它们是瓜。

không có HSK 2.0 · 5 nét · bộ thủ 瓜

676语音yuyǔ yīn 3–1 nspeech sounds; pronunciation; colloquial (rather than literary) pronunciation of a Chinese character; phonetic; audio; voice; (Internet) to voice chat; voice message nguồn tiếng anh

语音消息现在很流行,但是不要一次发太多条。Tin nhắn thoại hiện đang thịnh hành nhưng đừng gửi quá nhiều tin nhắn cùng một lúc.từ bài đọc được chấm điểm →

không có HSK 2.0

677图案tutú àn 2–4 ndesign; pattern nguồn tiếng anh

到了四十年代,旗袍有了种类繁多的图案和面料,也有了同样种类繁多的饰品。

Trình độ HSK 2.0 6

678准时zhunzhǔn shí 3–2 ad,a,anon time; punctual; on schedule nguồn tiếng anh

他准时来了。

Trình độ HSK 2.0 4

679纪律jijì lǜ 4–4 ndiscipline nguồn tiếng anh

Trình độ HSK 2.0 5

680闪电shanshǎn diàn 3–4 n,vlightning nguồn tiếng anh

闪电照亮了天空。

Trình độ HSK 2.0 5

+ Lưu thêm một từ vào danh sách học của bạn, sau đó xem lại nó với sự lặp lại cách đều nhau. Biểu tượng micrô mở ra phần thực hành luyện nhại cho từ đó - nó xuất hiện cho những từ mà chúng tôi đã ghi âm. Dấu ↗ (hoặc chip âm tiết) mở trang riêng của từ: các từ thông dụng có một, các từ còn lại được liệt kê dưới âm tiết đầu tiên của chúng. Chỉ được lưu trữ trong trình duyệt này, không cần tài khoản. xem lại nó · luyện nhại · âm tiết đầu tiên của họ

Trang 34 của 49 · 20 từ mỗi trang