HSK 6 Danh sách từ vựng- Trang 15
Tất cả 1123 từ trong HSK 3.0 (chuẩn hiện hành) mức độ 6, với pinyin, từ loại và nghĩa tiếng Anh. Các từ liên kết đến các trang chữ Hán của chúng để biết thứ tự nét và các từ ví dụ.
Danh sách từ: HSK 3.0 (chuẩn hiện hành). Đang hiển thị 281–300 của 1123.
Bản dịch tiếng Việt cho cấp này đang được chuẩn bị. Một số nghĩa tạm hiển thị bằng tiếng Anh; trang này chưa được lập chỉ mục.
Bạn đang tìm kiếm tiêu chuẩn khác? HSK 6 dưới HSK 2.0 (bản cũ) →So sánh HSK 3.0 (hiện tại) với tiêu chuẩn khác
Từ 281–300 của 1123 · 20 của 20 có một phòng thu âm · 2 chữ Hán đơn · 0 với trang riêng của họ · 19 với một câu ví dụ · 8 cũng có HSK 2.0(cấp độ 5, 6)
| # | Từ | pinyin | POS | Nghĩa | Danh sách học |
|---|---|---|---|---|---|
| 281 | 领袖ling | lǐng xiù 3–4 | n | leader nguồn tiếng anh | |
他们把他奉为领袖。 Trình độ HSK 2.0 6 | |||||
| 282 | 会见hui | huì jiàn 4–4 | v,vn | to meet with (sb who is paying a visit) nguồn tiếng anh | |
等会见! không có HSK 2.0 | |||||
| 283 | 合约he | hé yuē 2–1 | n | treaty; contract nguồn tiếng anh | |
签合约之前,一定要把每一条条款看明白,尤其是交房日期。Trước khi ký hợp đồng, hãy nhớ đọc rõ ràng từng điều khoản, đặc biệt là ngày giao hàng.từ bài đọc được chấm điểm → không có HSK 2.0 | |||||
| 284 | 机关ji | jī guān 1–1 | n | mechanism; gear; machine-operated; office; agency; organ; organization; establishment; institution; body; stratagem; scheme; intrigue; plot; trick nguồn tiếng anh | |
请把发动机关掉。 Trình độ HSK 2.0 6 | |||||
| 285 | 富有fu | fù yǒu 4–3 | v,a | rich; wealthy; affluent; to be rich in; to be replete with nguồn tiếng anh | |
日本是个富有的国家。 không có HSK 2.0 | |||||
| 286 | 倾向qing | qīng xiàng 1–4 | n,v | trend; tendency; orientation nguồn tiếng anh | |
车臣人倾向独立。 Trình độ HSK 2.0 6 | |||||
| 287 | 救命jiu | jiù mìng 4–4 | v,vn | to save sb's life; (interj.) Help!; Save me! nguồn tiếng anh | |
你是我的救命恩人。 không có HSK 2.0 | |||||
| 288 | 持有chi | chí yǒu 2–3 | v,vn | to hold (passport, views etc) nguồn tiếng anh | |
她持有与我不同的观点。 không có HSK 2.0 | |||||
| 289 | 沿着yan | yán zhe 2–5 | p | to go along; to follow nguồn tiếng anh | |
沿着这条街直走。 không có HSK 2.0 | |||||
| 290 | 探索tan | tàn suǒ 4–3 | v,vn | to explore; to probe nguồn tiếng anh | |
他探索一切逃走的可能性。 Trình độ HSK 2.0 6 | |||||
| 291 | 对抗dui | duì kàng 4–4 | v,vn | to withstand; to resist; to stand off; antagonism; confrontation nguồn tiếng anh | |
Trình độ HSK 2.0 6 | |||||
| 292 | 灭mie | miè 4 | v | to extinguish or put out; to go out (of a fire etc); to exterminate or wipe out; to drown nguồn tiếng anh | |
他们还请大家来看一次安全示范,教大家怎么用灭火器。Họ cũng mời mọi người xem phần trình diễn an toàn và hướng dẫn mọi người cách sử dụng bình chữa cháy.từ bài đọc được chấm điểm → không có HSK 2.0 · 5 nét · bộ thủ 火 · phồn thể 滅 | |||||
| 293 | 支援zhi | zhī yuán 1–2 | v,vn | to provide assistance; to support; to back nguồn tiếng anh | |
当然我接受了他的支援请求。 Trình độ HSK 2.0 6 | |||||
| 294 | 线路xian | xiàn lù 4–4 | n | (electricity) line; circuit; wire; (traffic) road; track; route nguồn tiếng anh | |
很多线路之间可以换乘,但是要走一段路。từ bài đọc được chấm điểm → không có HSK 2.0 | |||||
| 295 | 血管xue | xuè guǎn 4–3 | n | vein; artery nguồn tiếng anh | |
其实报告里最值得看的,是血管和肝的几项数字。Trên thực tế, điều đáng chú ý nhất trong báo cáo chính là những số liệu về mạch máu và gan.từ bài đọc được chấm điểm → không có HSK 2.0 | |||||
| 296 | 娃娃wa | wá wa 2–5 | n | baby; small child; doll nguồn tiếng anh | |
女孩凝视着洋娃娃。 Trình độ HSK 2.0 6 | |||||
| 297 | 热线re | rè xiàn 4–4 | n | hotline (communications link) nguồn tiếng anh | |
如果已经转了钱,尽快打热线报案,不要自己联系对方。Nếu tiền đã được chuyển, hãy gọi đến đường dây nóng để trình báo tội phạm càng sớm càng tốt thay vì tự mình liên hệ với đối phương.từ bài đọc được chấm điểm → không có HSK 2.0 | |||||
| 298 | 关联guan | guān lián 1–2 | vn,v | to be related; to be connected; relationship; connection nguồn tiếng anh | |
两者没有关联。 không có HSK 2.0 | |||||
| 299 | 捡jian | jiǎn 3 | v | to pick up; to collect; to gather nguồn tiếng anh | |
谁捡到就归谁! Trình độ HSK 2.0 5 · 10 nét · bộ thủ 手 · phồn thể 撿 | |||||
| 300 | 金钱jin | jīn qián 1–2 | n | money; currency nguồn tiếng anh | |
时间就是金钱。 không có HSK 2.0 | |||||
+ Lưu thêm một từ vào danh sách học của bạn, sau đó xem lại nó với sự lặp lại cách đều nhau. Biểu tượng micrô mở ra phần thực hành luyện nhại cho từ đó - nó xuất hiện cho những từ mà chúng tôi đã ghi âm. Dấu ↗ (hoặc chip âm tiết) mở trang riêng của từ: các từ thông dụng có một, các từ còn lại được liệt kê dưới âm tiết đầu tiên của chúng. Chỉ được lưu trữ trong trình duyệt này, không cần tài khoản. xem lại nó · luyện nhại · âm tiết đầu tiên của họ
Trang 15 của 57 · 20 từ mỗi trang