Chuyển đến nội dung

HSK 5 Danh sách từ vựng - 2.0 bản cũ- Trang 31

Tất cả 1298 từ trong HSK 2.0 (chuẩn bản cũ 2010) mức độ 5, với pinyin, từ loại và nghĩa tiếng Anh. Các từ liên kết đến các trang chữ Hán của chúng để biết thứ tự nét và các từ ví dụ.

Danh sách từ: HSK 2.0 (chuẩn bản cũ 2010). Đang hiển thị 601–620 của 1298.

Bản dịch tiếng Việt cho cấp này đang được chuẩn bị. Một số nghĩa tạm hiển thị bằng tiếng Anh; trang này chưa được lập chỉ mục.

Bạn đang tìm kiếm tiêu chuẩn khác? HSK 5 dưới HSK 3.0 (hiện tại) →So sánh HSK 2.0 (bản cũ) với tiêu chuẩn khác

Từ 601–620 của 1298 · 20 của 20 có một phòng thu âm · 5 chữ Hán đơn · 5 với trang riêng của họ · 20 với một câu ví dụ

#TừpinyinPOSNghĩaDanh sách học
601解放jiejiě fàng 3–4 v,vn,nzto liberate; to emancipate; liberation; refers to the Communists' victory over the Nationalists in 1949 nguồn tiếng anh

解放龟岛!

Trình độ HSK 2.0 5

602假如jiajiǎ rú 3–2 c,vif nguồn tiếng anh

想象一下,假如你有一台时光机。

Trình độ HSK 2.0 5

603幻想huanhuàn xiǎng 4–3 n,vdelusion; fantasy nguồn tiếng anh

这只是幻想而已。

Trình độ HSK 2.0 5

604甩shuaishuǎi 3vto throw; to fling; to swing; to leave behind; to throw off; to dump (sb) nguồn tiếng anh

你需要甩掉几磅。

Trình độ HSK 2.0 5 · 5 nét · bộ thủ 用

605相对xiangxiāng duì 1–4 d,v,brelatively; opposite; to resist; to oppose; relative; vis-a-vis; counterpart nguồn tiếng anh

相对于橙子,我更喜欢苹果。

Trình độ HSK 2.0 5

606改善gaigǎi shàn 3–4 v,vnto make better; to improve nguồn tiếng anh

它有改善了。

Trình độ HSK 2.0 5

607功夫↗gōng fu 1–5nkỹ năng; kung fu; việc kinh doanh

他有个很有意思但很费功夫的工作。Anh ấy có một công việc thú vị nhưng đòi hỏi khắt khe.

Trình độ HSK 2.0 5

608拥抱yongyōng bào 1–4 v,vnto embrace; to hug nguồn tiếng anh

他们拥抱。

Trình độ HSK 2.0 5

609晒shaishài 4v,vn(of the sun) to shine on; to bask in (the sunshine); to dry (clothes, grain etc) in the sun; (fig.) to expose and share (one's experiences and thoughts) on the Web (loanword from "share"); (coll.) to give the cold shoulder to nguồn tiếng anh

他晒不黑。

Trình độ HSK 2.0 5 · 10 nét · bộ thủ 日 · phồn thể 曬

610感激gangǎn jī 3–1 v,vnto be grateful; to appreciate; thankful nguồn tiếng anh

我很感激。

Trình độ HSK 2.0 5

611纪录↗jì lù 4–4 n,vghi chú; ghi

他破了世界纪录。Anh ấy đã phá kỷ lục thế giới.

Trình độ HSK 2.0 5

612乖guaiguāi 1a(of a child) obedient, well-behaved; clever; shrewd; alert; perverse; contrary to reason; irregular; abnormal nguồn tiếng anh

乖。

Trình độ HSK 2.0 5 · 8 nét · bộ thủ 丿

613农民↗nóng mín 2–2 nnông dân

农民总是抱怨天气。Nông dân luôn phàn nàn về thời tiết.

Trình độ HSK 2.0 5

614商品↗shāng pǐn 1–3 nhàng hóa; sản phẩm

在中国网购,大部分商品都支持七天无理由退货。Khi mua sắm trực tuyến ở Trung Quốc, hầu hết các sản phẩm đều hỗ trợ đổi trả trong vòng 7 ngày mà không cần thắc mắc.từ bài đọc được chấm điểm →

Trình độ HSK 2.0 5

615形势xingxíng shì 2–4 ncircumstances; situation; terrain nguồn tiếng anh

两相比较,他那边的形势更不利一些。

Trình độ HSK 2.0 5

616劝quanquàn 4vto advise; to urge; to try to persuade; to exhort; to console; to soothe nguồn tiếng anh

我们试着劝了他。

Trình độ HSK 2.0 5 · 4 nét · bộ thủ 力 · phồn thể 勸

617娶quqǔ 3vto take a wife; to marry (a woman) nguồn tiếng anh

他娶了一个空姐。

Trình độ HSK 2.0 5 · 11 nét · bộ thủ 女

618运输↗yùn shū 4–1 vn,vvận tải; chuyên chở

石油被油船运输。Dầu được vận chuyển bằng tàu chở dầu.

Trình độ HSK 2.0 5

619利润lilì rùn 4–4 nprofits nguồn tiếng anh

旅行社的利润猛涨。

Trình độ HSK 2.0 5

620珍惜zhenzhēn xī 1–1 v,vnto treasure; to value; to cherish nguồn tiếng anh

我至今还珍惜你十年前给我的项链。Tôi vẫn trân trọng chiếc vòng cổ bạn tặng tôi mười năm trước.

Trình độ HSK 2.0 5

+ Lưu thêm một từ vào danh sách học của bạn, sau đó xem lại nó với sự lặp lại cách đều nhau. Biểu tượng micrô mở ra phần thực hành luyện nhại cho từ đó - nó xuất hiện cho những từ mà chúng tôi đã ghi âm. Dấu ↗ (hoặc chip âm tiết) mở trang riêng của từ: các từ thông dụng có một, các từ còn lại được liệt kê dưới âm tiết đầu tiên của chúng. Chỉ được lưu trữ trong trình duyệt này, không cần tài khoản. xem lại nó · luyện nhại · âm tiết đầu tiên của họ

Trang 31 của 65 · 20 từ mỗi trang