HSK 5 Danh sách từ vựng - 2.0 bản cũ- Trang 52
Tất cả 1298 từ trong HSK 2.0 (chuẩn bản cũ 2010) mức độ 5, với pinyin, từ loại và nghĩa tiếng Anh. Các từ liên kết đến các trang chữ Hán của chúng để biết thứ tự nét và các từ ví dụ.
Danh sách từ: HSK 2.0 (chuẩn bản cũ 2010). Đang hiển thị 1021–1040 của 1298.
Bản dịch tiếng Việt cho cấp này đang được chuẩn bị. Một số nghĩa tạm hiển thị bằng tiếng Anh; trang này chưa được lập chỉ mục.
Bạn đang tìm kiếm tiêu chuẩn khác? HSK 5 dưới HSK 3.0 (hiện tại) →So sánh HSK 2.0 (bản cũ) với tiêu chuẩn khác
Từ 1021–1040 của 1298 · 20 của 20 có một phòng thu âm · 3 chữ Hán đơn · 2 với trang riêng của họ · 19 với một câu ví dụ
| # | Từ | pinyin | POS | Nghĩa | Danh sách học |
|---|---|---|---|---|---|
| 1021 | 自觉↗ | zì jué 4–2 | a,ad,v,an | tự nhận thức; với ý thức của chính bạn | |
上课时,大家都很自觉地保持安静。Trong giờ học, mọi người đều cố ý giữ im lặng. Trình độ HSK 2.0 5 | |||||
| 1022 | 醋cu | cù 4 | n | vinegar; jealousy (in love rivalry) nguồn tiếng anh | |
我们需要买醋。 Trình độ HSK 2.0 5 · 15 nét · bộ thủ 酉 | |||||
| 1023 | 夸kua | kuā 1 | v | to boast; to exaggerate; to praise nguồn tiếng anh | |
我就当你夸我了。 Trình độ HSK 2.0 5 · 6 nét · bộ thủ 大 · phồn thể 誇 | |||||
| 1024 | 嗓子sang | sǎng zi 3–5 | n | throat; voice nguồn tiếng anh | |
我感觉心都跳到嗓子眼里了。 Trình độ HSK 2.0 5 | |||||
| 1025 | 专心zhuan | zhuān xīn 1–1 | ad,a | to focus one's attention; to concentrate on (doing sth) nguồn tiếng anh | |
专心! Trình độ HSK 2.0 5 | |||||
| 1026 | 中介zhong | zhōng jiè 1–4 | n | to act as intermediary; to link; intermediate; inter-; agency; agent nguồn tiếng anh | |
如果是通过中介找的房子,还要付中介费。Nếu tìm nhà thông qua đại lý, bạn cũng sẽ phải trả phí môi giới.từ bài đọc được chấm điểm → Trình độ HSK 2.0 5 | |||||
| 1027 | 征求zheng | zhēng qiú 1–2 | v | to solicit; to seek; to request (opinions, feedback etc); to petition nguồn tiếng anh | |
你应该向他征求意见。 Trình độ HSK 2.0 5 | |||||
| 1028 | 救护车jiu | jiù hù chē 4–4–1 | n | ambulance nguồn tiếng anh | |
叫救护车。 Trình độ HSK 2.0 5 | |||||
| 1029 | 键盘jian | jiàn pán 4–2 | n | keyboard nguồn tiếng anh | |
我的猫喜欢我的键盘。 Trình độ HSK 2.0 5 | |||||
| 1030 | 蜜蜂mi | mì fēng 4–1 | n | bee; honeybee nguồn tiếng anh | |
我刚给蜜蜂蛰了。 Trình độ HSK 2.0 5 | |||||
| 1031 | 实用shi | shí yòng 2–4 | a,vn | practical; functional; pragmatic; applied (science) nguồn tiếng anh | |
这不实用。 Trình độ HSK 2.0 5 | |||||
| 1032 | 繁荣fan | fán róng 2–2 | an,a,v | prosperous; booming (economy) nguồn tiếng anh | |
玛雅文明繁荣了多久? Trình độ HSK 2.0 5 | |||||
| 1033 | 册ce | cè 4 | q,g | book; booklet; classifier for books nguồn tiếng anh | |
他有多少册图书? Trình độ HSK 2.0 5 · 5 nét · bộ thủ 冂 · phồn thể 冊 | |||||
| 1034 | 被子↗ | bèi zi 4–5 | n | cái chăn | |
折被子。Gấp chăn. Trình độ HSK 2.0 5 | |||||
| 1035 | 车库che | chē kù 1–4 | n | garage nguồn tiếng anh | |
车在车库里。 Trình độ HSK 2.0 5 | |||||
| 1036 | 宁可ning | nìng kě 4–3 | d,c | preferably; one would prefer to...(or not to...); would rather; (would) be better to; (to pick) the lesser of two evils nguồn tiếng anh | |
所以买房这件事,宁可多问几个人,也不要着急签字。từ bài đọc được chấm điểm → Trình độ HSK 2.0 5 | |||||
| 1037 | 迫切po | pò qiè 4–4 | ad,a | urgent; pressing nguồn tiếng anh | |
我迫切需要冷饮。 Trình độ HSK 2.0 5 | |||||
| 1038 | 打交道da | dǎ jiāo dào 3–1–4 | v | to come into contact with; to have dealings nguồn tiếng anh | |
我不喜欢跟人打交道。 Trình độ HSK 2.0 5 | |||||
| 1039 | 用途yong | yòng tú 4–2 | n | use; application nguồn tiếng anh | |
编程语言JAVA非常多用途的。 Trình độ HSK 2.0 5 | |||||
| 1040 | 当代dang | dāng dài 1–4 | t | the present age; the contemporary era nguồn tiếng anh | |
Trình độ HSK 2.0 5 | |||||
+ Lưu thêm một từ vào danh sách học của bạn, sau đó xem lại nó với sự lặp lại cách đều nhau. Biểu tượng micrô mở ra phần thực hành luyện nhại cho từ đó - nó xuất hiện cho những từ mà chúng tôi đã ghi âm. Dấu ↗ (hoặc chip âm tiết) mở trang riêng của từ: các từ thông dụng có một, các từ còn lại được liệt kê dưới âm tiết đầu tiên của chúng. Chỉ được lưu trữ trong trình duyệt này, không cần tài khoản. xem lại nó · luyện nhại · âm tiết đầu tiên của họ
Trang 52 của 65 · 20 từ mỗi trang