HSK 6 Danh sách từ vựng - 2.0 bản cũ- Trang 101
Tất cả 2500 từ trong HSK 2.0 (chuẩn bản cũ 2010) mức độ 6, với pinyin, từ loại và nghĩa tiếng Anh. Các từ liên kết đến các trang chữ Hán của chúng để biết thứ tự nét và các từ ví dụ.
Danh sách từ: HSK 2.0 (chuẩn bản cũ 2010). Đang hiển thị 2001–2020 của 2500.
Bản dịch tiếng Việt cho cấp này đang được chuẩn bị. Một số nghĩa tạm hiển thị bằng tiếng Anh; trang này chưa được lập chỉ mục.
Bạn đang tìm kiếm tiêu chuẩn khác? HSK 6 dưới HSK 3.0 (hiện tại) →So sánh HSK 2.0 (bản cũ) với tiêu chuẩn khác
Từ 2001–2020 của 2500 · 20 của 20 có một phòng thu âm · 0 chữ Hán đơn · 1 với trang riêng của họ · 9 với một câu ví dụ
| # | Từ | pinyin | POS | Nghĩa | Danh sách học |
|---|---|---|---|---|---|
| 2001 | 一帆风顺yi | yī fān fēng shùn 1–1–1–4 → 4–1–1–4 | v | propitious wind throughout the journey (idiom); plain sailing; to go smoothly; have a nice trip! nguồn tiếng anh | |
我们路上一帆风顺,直到遇上暴风雪。 Trình độ HSK 2.0 6 | |||||
| 2002 | 学说xue | xué shuō 2–1 | n | theory; doctrine nguồn tiếng anh | |
约翰·道尔顿是原子学说的创始人 Trình độ HSK 2.0 6 | |||||
| 2003 | 胸怀xiong | xiōng huái 1–2 | n,v | one's bosom (the seat of emotions); breast; broad-minded and open; to think about; to cherish nguồn tiếng anh | |
Trình độ HSK 2.0 6 | |||||
| 2004 | 经商jing | jīng shāng 1–1 | v,vn | to trade; to carry out commercial activities; in business nguồn tiếng anh | |
他在东京经商10年。 Trình độ HSK 2.0 6 | |||||
| 2005 | 甘心gan | gān xīn 1–1 | v | to be willing to; to resign oneself to nguồn tiếng anh | |
我甘心为你做任何事。 Trình độ HSK 2.0 6 | |||||
| 2006 | 浓厚nong | nóng hòu 2–4 | a | dense; thick (fog, clouds etc); to have a strong interest in; deep; fully saturated (color) nguồn tiếng anh | |
“卖相”、“讲斤头”、“勿是生意经”、“耳朵打八折”等,都有浓厚的商业气息。 Trình độ HSK 2.0 6 | |||||
| 2007 | 平坦ping | píng tǎn 2–3 | a | level; even; smooth; flat nguồn tiếng anh | |
Trình độ HSK 2.0 6 | |||||
| 2008 | 权衡quan | quán héng 2–2 | v,vn | to consider; to weigh (a matter); to balance (pros and cons) nguồn tiếng anh | |
Trình độ HSK 2.0 6 | |||||
| 2009 | 庄重zhuang | zhuāng zhòng 1–4 | a,an | grave; solemn; dignified nguồn tiếng anh | |
Trình độ HSK 2.0 6 | |||||
| 2010 | 势必shi | shì bì 4–4 | d | to be bound to; undoubtedly will nguồn tiếng anh | |
Trình độ HSK 2.0 6 | |||||
| 2011 | 贬低bian | biǎn dī 3–1 | v | to belittle; to disparage; to play down; to demean; to degrade; to devalue nguồn tiếng anh | |
Trình độ HSK 2.0 6 | |||||
| 2012 | 反问fan | fǎn wèn 3–4 | v | to ask (a question) in reply; to answer a question with a question; rhetorical question nguồn tiếng anh | |
如果你太直接问她有没有朋友,她会怀疑且反问:“你为什么要这样问?” Trình độ HSK 2.0 6 | |||||
| 2013 | 普及↗ | pǔ jí 3–2 | v,vn | rộng rãi; phổ biến; đồng đều | |
现今手机非常普及。Điện thoại di động hiện nay rất phổ biến. Trình độ HSK 2.0 6 | |||||
| 2014 | 胆怯dan | dǎn qiè 3–4 | a,an | timidity; timid; cowardly nguồn tiếng anh | |
汤姆害羞胆怯。 Trình độ HSK 2.0 6 | |||||
| 2015 | 狭隘xia | xiá ài 2–4 | a | narrow; tight; narrow minded; lacking in experience nguồn tiếng anh | |
Trình độ HSK 2.0 6 | |||||
| 2016 | 狠心hen | hěn xīn 3–1 | a,ad,an | callous; heartless; to resolve (to do sth); firm resolve (as in 心) nguồn tiếng anh | |
Trình độ HSK 2.0 6 | |||||
| 2017 | 山脉shan | shān mài 1–4 | n | mountain range nguồn tiếng anh | |
Trình độ HSK 2.0 6 | |||||
| 2018 | 淡水dan | dàn shuǐ 4–3 | n | potable water (water with low salt content); fresh water nguồn tiếng anh | |
我肯定这是淡水鱼。 Trình độ HSK 2.0 6 | |||||
| 2019 | 据悉ju | jù xī 4–1 | v | according to reports; it is reported (that) nguồn tiếng anh | |
Trình độ HSK 2.0 6 | |||||
| 2020 | 款待kuan | kuǎn dài 3–4 | vn,v | to entertain; to be hospitable to nguồn tiếng anh | |
Trình độ HSK 2.0 6 | |||||
+ Lưu thêm một từ vào danh sách học của bạn, sau đó xem lại nó với sự lặp lại cách đều nhau. Biểu tượng micrô mở ra phần thực hành luyện nhại cho từ đó - nó xuất hiện cho những từ mà chúng tôi đã ghi âm. Dấu ↗ (hoặc chip âm tiết) mở trang riêng của từ: các từ thông dụng có một, các từ còn lại được liệt kê dưới âm tiết đầu tiên của chúng. Chỉ được lưu trữ trong trình duyệt này, không cần tài khoản. xem lại nó · luyện nhại · âm tiết đầu tiên của họ
Trang 101 của 125 · 20 từ mỗi trang