Chuyển đến nội dung

HSK 6 Danh sách từ vựng - 2.0 bản cũ- Trang 99

Tất cả 2500 từ trong HSK 2.0 (chuẩn bản cũ 2010) mức độ 6, với pinyin, từ loại và nghĩa tiếng Anh. Các từ liên kết đến các trang chữ Hán của chúng để biết thứ tự nét và các từ ví dụ.

Danh sách từ: HSK 2.0 (chuẩn bản cũ 2010). Đang hiển thị 1961–1980 của 2500.

Bản dịch tiếng Việt cho cấp này đang được chuẩn bị. Một số nghĩa tạm hiển thị bằng tiếng Anh; trang này chưa được lập chỉ mục.

Bạn đang tìm kiếm tiêu chuẩn khác? HSK 6 dưới HSK 3.0 (hiện tại) →So sánh HSK 2.0 (bản cũ) với tiêu chuẩn khác

Từ 1961–1980 của 2500 · 20 của 20 có một phòng thu âm · 2 chữ Hán đơn · 0 với trang riêng của họ · 10 với một câu ví dụ

#TừpinyinPOSNghĩaDanh sách học
1961别致biebié zhì 2–4 aunusual; unique nguồn tiếng anh

Trình độ HSK 2.0 6

1962赞叹zanzàn tàn 4–4 v,vnto exclaim in admiration nguồn tiếng anh

Trình độ HSK 2.0 6

1963里程碑lilǐ chéng bēi 3–2–1nmilestone nguồn tiếng anh

马戛尔尼的到来在中国是重要里程碑了。

Trình độ HSK 2.0 6

1964留神liuliú shén 2–2 vto take care; to be careful nguồn tiếng anh

Trình độ HSK 2.0 6

1965防治fangfáng zhì 2–4 vn,vto prevent and cure; prevention and cure nguồn tiếng anh

Trình độ HSK 2.0 6

1966悔恨huihuǐ hèn 3–4 v,vnremorse; repentance nguồn tiếng anh

Trình độ HSK 2.0 6

1967机灵jijī ling 1–5a,anclever; quick-witted nguồn tiếng anh

汤姆真是特别机灵。

Trình độ HSK 2.0 6

1968品德pinpǐn dé 3–2 nmoral character nguồn tiếng anh

你的美丽,你的心灵,/你的品德,你的恩情/将与我一同向坟墓走去。

Trình độ HSK 2.0 6

1969刊物kankān wù 1–4 npublication nguồn tiếng anh

怎么会有刊物不收LaTeX的投稿?

Trình độ HSK 2.0 6

1970端正duanduān zhèng 1–4 v,aupright; regular; proper; correct nguồn tiếng anh

她是一位品行端正的女士。

Trình độ HSK 2.0 6

1971安详anān xiáng 1–2 a,anserene nguồn tiếng anh

Trình độ HSK 2.0 6

1972杠杆ganggàng gǎn 4–3 nlever; pry bar; crowbar; financial leverage nguồn tiếng anh

Trình độ HSK 2.0 6

1973筐kuangkuāng 1n,qbasket nguồn tiếng anh

Trình độ HSK 2.0 6 · 12 nét · bộ thủ 竹

1974灯笼dengdēng lóng 1–2 nlantern nguồn tiếng anh

除了吃月饼,有些地方还会点灯笼、猜灯谜。Ngoài việc ăn bánh trung thu, một số nơi còn thắp đèn lồng và đoán câu đố về đèn lồng.từ bài đọc được chấm điểm →

Trình độ HSK 2.0 6

1975发炎fafā yán 1–2 vto become inflamed; inflammation nguồn tiếng anh

他的肚脐发炎了。

Trình độ HSK 2.0 6

1976押金yayā jīn 1–1 ndeposit; down payment nguồn tiếng anh

合同上要写清楚:东西坏了谁修、什么时候退租、押金什么时候还。Hợp đồng cần nêu rõ: ai sẽ sửa chữa đồ đạc nếu chúng bị hỏng, khi nào tiền thuê nhà sẽ được trả lại và khi nào tiền đặt cọc sẽ được trả lại.từ bài đọc được chấm điểm →

Trình độ HSK 2.0 6

1977畔panpàn 4g(bound form) side; edge; boundary nguồn tiếng anh

英国首都伦敦在泰晤士河畔。

Trình độ HSK 2.0 6 · 10 nét · bộ thủ 田

1978攻克gonggōng kè 1–4 vto capture; to take; to overcome; to solve nguồn tiếng anh

Trình độ HSK 2.0 6

1979草率caocǎo shuài 3–4 a,adcareless; negligent; sloppy; not serious nguồn tiếng anh

Trình độ HSK 2.0 6

1980隐约yinyǐn yuē 3–1 zvague; faint; indistinct nguồn tiếng anh

透过薄雾,我隐约看见了我的未来。

Trình độ HSK 2.0 6

+ Lưu thêm một từ vào danh sách học của bạn, sau đó xem lại nó với sự lặp lại cách đều nhau. Biểu tượng micrô mở ra phần thực hành luyện nhại cho từ đó - nó xuất hiện cho những từ mà chúng tôi đã ghi âm. Dấu ↗ (hoặc chip âm tiết) mở trang riêng của từ: các từ thông dụng có một, các từ còn lại được liệt kê dưới âm tiết đầu tiên của chúng. Chỉ được lưu trữ trong trình duyệt này, không cần tài khoản. xem lại nó · luyện nhại · âm tiết đầu tiên của họ

Trang 99 của 125 · 20 từ mỗi trang