HSK 6 Danh sách từ vựng - 2.0 bản cũ- Trang 11
Tất cả 2500 từ trong HSK 2.0 (chuẩn bản cũ 2010) mức độ 6, với pinyin, từ loại và nghĩa tiếng Anh. Các từ liên kết đến các trang chữ Hán của chúng để biết thứ tự nét và các từ ví dụ.
Danh sách từ: HSK 2.0 (chuẩn bản cũ 2010). Đang hiển thị 201–220 của 2500.
Bản dịch tiếng Việt cho cấp này đang được chuẩn bị. Một số nghĩa tạm hiển thị bằng tiếng Anh; trang này chưa được lập chỉ mục.
Bạn đang tìm kiếm tiêu chuẩn khác? HSK 6 dưới HSK 3.0 (hiện tại) →So sánh HSK 2.0 (bản cũ) với tiêu chuẩn khác
Từ 201–220 của 2500 · 20 của 20 có một phòng thu âm · 2 chữ Hán đơn · 3 với trang riêng của họ · 20 với một câu ví dụ
| # | Từ | pinyin | POS | Nghĩa | Danh sách học |
|---|---|---|---|---|---|
| 201 | 监督jian | jiān dū 1–1 | vn,v | to control; to supervise; to inspect nguồn tiếng anh | |
平台的监督也很重要,接到举报后应该及时封锁账号。Việc giám sát nền tảng cũng rất quan trọng. Tài khoản nên bị khóa ngay sau khi nhận được báo cáo.từ bài đọc được chấm điểm → Trình độ HSK 2.0 6 | |||||
| 202 | 交往↗ | jiāo wǎng 1–3 | vn,v | hòa hợp với nhau; liên quan; hẹn hò | |
通过共同活动,同学之间的交往多了。Thông qua các hoạt động chung, học sinh có nhiều tương tác với nhau hơn. Trình độ HSK 2.0 6 | |||||
| 203 | 遭遇zao | zāo yù 1–4 | n,v | to meet with; to encounter; (bitter) experience nguồn tiếng anh | |
马德里竞技遭遇失败后,很明显大家都很生气。 Trình độ HSK 2.0 6 | |||||
| 204 | 时机shi | shí jī 2–1 | n | opportunity; opportune moment nguồn tiếng anh | |
好时机。Thời điểm tốt. Trình độ HSK 2.0 6 | |||||
| 205 | 治安zhi | zhì ān 4–1 | n | law and order; public security nguồn tiếng anh | |
我们小区的治安一直不错,晚上十点以后门口会有人值班。từ bài đọc được chấm điểm → Trình độ HSK 2.0 6 | |||||
| 206 | 恐惧kong | kǒng jù 3–4 | an,a | to be frightened; fear; dread nguồn tiếng anh | |
恐惧来源于未知。 Trình độ HSK 2.0 6 | |||||
| 207 | 折zhe | zhé 2 | v,q | to break; to fracture; to snap; to suffer loss; to bend; to twist; to turn; to change direction; convinced; to convert into (currency); discount; rebate; tenth (in price); classifier for theatrical scenes; to fold; accounts book nguồn tiếng anh | |
折被子。Gấp chăn. Trình độ HSK 2.0 6 · 7 nét · bộ thủ 手 · phồn thể 摺 | |||||
| 208 | 渴望ke | kě wàng 3–4 | v,vn | to thirst for; to long for nguồn tiếng anh | |
我渴望上大学。 Trình độ HSK 2.0 6 | |||||
| 209 | 摆脱bai | bǎi tuō 3–1 | v | to break away from; to cast off (old ideas etc); to get rid of; to break away (from); to break out (of); to free oneself from; to extricate oneself nguồn tiếng anh | |
我要摆脱这一切。 Trình độ HSK 2.0 6 | |||||
| 210 | 完毕wan | wán bì 2–4 | v | to finish; to end; to complete nguồn tiếng anh | |
请你在阅读完毕后归还此书。 Trình độ HSK 2.0 6 | |||||
| 211 | 财富cai | cái fù 2–4 | n | wealth; riches nguồn tiếng anh | |
健康比财富重要。 Trình độ HSK 2.0 6 | |||||
| 212 | 监狱jian | jiān yù 1–4 | n | prison nguồn tiếng anh | |
你在监狱做什么? Trình độ HSK 2.0 6 | |||||
| 213 | 模型mo | mó xíng 2–2 | n | model; mold; matrix; pattern nguồn tiếng anh | |
小明很喜欢飞机模型。 Trình độ HSK 2.0 6 | |||||
| 214 | 爆发bao | bào fā 4–1 | v,vn | to break out; to erupt; to explode; to burst out nguồn tiếng anh | |
活火山会定期爆发。 Trình độ HSK 2.0 6 | |||||
| 215 | 周年↗ | zhōu nián 1–2 | q | dịp kỉ niệm; hàng năm | |
今天是学校成立十周年。Hôm nay là ngày kỷ niệm 10 năm thành lập trường. Trình độ HSK 2.0 6 | |||||
| 216 | 扮演ban | bàn yǎn 4–3 | v | to play the role of; to act nguồn tiếng anh | |
他扮演哈姆雷特的角色。 Trình độ HSK 2.0 6 | |||||
| 217 | 统计tong | tǒng jì 3–4 | v,vn | statistics; to count; to add up nguồn tiếng anh | |
航空专家详细分析了统计数据。 Trình độ HSK 2.0 6 | |||||
| 218 | 创作↗ | chuàng zuò 4–4 | v,vn,n | tạo nên; công việc | |
汤姆三年前创作了那首歌。Tom đã viết bài hát đó ba năm trước. Trình độ HSK 2.0 6 | |||||
| 219 | 扎zha | zhā 1 | v | to prick; to run or stick (a needle etc) into; mug or jug used for serving beer (loanword from "jar") nguồn tiếng anh | |
她扎着辫子。 Trình độ HSK 2.0 6 · 4 nét · bộ thủ 手 | |||||
| 220 | 保障bao | bǎo zhàng 3–4 | vn,v | to ensure; to guarantee; to safeguard nguồn tiếng anh | |
平等是由宪法保障的。 Trình độ HSK 2.0 6 | |||||
+ Lưu thêm một từ vào danh sách học của bạn, sau đó xem lại nó với sự lặp lại cách đều nhau. Biểu tượng micrô mở ra phần thực hành luyện nhại cho từ đó - nó xuất hiện cho những từ mà chúng tôi đã ghi âm. Dấu ↗ (hoặc chip âm tiết) mở trang riêng của từ: các từ thông dụng có một, các từ còn lại được liệt kê dưới âm tiết đầu tiên của chúng. Chỉ được lưu trữ trong trình duyệt này, không cần tài khoản. xem lại nó · luyện nhại · âm tiết đầu tiên của họ
Trang 11 của 125 · 20 từ mỗi trang