HSK 6 Danh sách từ vựng - 2.0 bản cũ- Trang 23
Tất cả 2500 từ trong HSK 2.0 (chuẩn bản cũ 2010) mức độ 6, với pinyin, từ loại và nghĩa tiếng Anh. Các từ liên kết đến các trang chữ Hán của chúng để biết thứ tự nét và các từ ví dụ.
Danh sách từ: HSK 2.0 (chuẩn bản cũ 2010). Đang hiển thị 441–460 của 2500.
Bản dịch tiếng Việt cho cấp này đang được chuẩn bị. Một số nghĩa tạm hiển thị bằng tiếng Anh; trang này chưa được lập chỉ mục.
Bạn đang tìm kiếm tiêu chuẩn khác? HSK 6 dưới HSK 3.0 (hiện tại) →So sánh HSK 2.0 (bản cũ) với tiêu chuẩn khác
Từ 441–460 của 2500 · 20 của 20 có một phòng thu âm · 2 chữ Hán đơn · 1 với trang riêng của họ · 20 với một câu ví dụ
| # | Từ | pinyin | POS | Nghĩa | Danh sách học |
|---|---|---|---|---|---|
| 441 | 依赖yi | yī lài 1–4 | v,vn | to depend on; to be dependent on nguồn tiếng anh | |
不要太过于依赖别人。 Trình độ HSK 2.0 6 | |||||
| 442 | 分散fen | fēn sàn 1–4 | v,a,ad | to scatter; to disperse; to distribute nguồn tiếng anh | |
我们分散开来并在树林中展开搜索。Chúng tôi tản ra và tìm kiếm trong rừng. Trình độ HSK 2.0 6 | |||||
| 443 | 履行lv | lǚ xíng 3–2 | v,vn | to fulfill (one's obligations); to carry out (a task); to implement (an agreement); to perform nguồn tiếng anh | |
他履行了他的承诺,并且帮助了他的兄弟。 Trình độ HSK 2.0 6 | |||||
| 444 | 器官qi | qì guān 4–1 | n | (physiology) organ; apparatus nguồn tiếng anh | |
舌头和上颚都是味觉器官。 Trình độ HSK 2.0 6 | |||||
| 445 | 捏nie | niē 1 | v | to hold between the thumb and fingers; to pinch; to mold (using the fingers); to hold (lit. in one's hand and fig.); to join together; to fabricate (a story, a report, etc) nguồn tiếng anh | |
汤姆捏了玛丽的手。 Trình độ HSK 2.0 6 · 10 nét · bộ thủ 手 | |||||
| 446 | 竞赛jing | jìng sài 4–4 | vn,v | to compete; to race; contest; competition; match; race nguồn tiếng anh | |
他试着赢得竞赛。 Trình độ HSK 2.0 6 | |||||
| 447 | 争夺zheng | zhēng duó 1–2 | v,vn | to fight over; to contest; to vie over nguồn tiếng anh | |
汉宣帝时,匈奴贵族争夺权力。 Trình độ HSK 2.0 6 | |||||
| 448 | 分裂fen | fēn liè 1–4 | v,vn | to split up; to divide; to break up; fission; schism nguồn tiếng anh | |
进入地球大气层后,小行星分裂成了无数的小块。 Trình độ HSK 2.0 6 | |||||
| 449 | 频率pin | pín lǜ 2–4 | n | frequency nguồn tiếng anh | |
心跳的频率、血压的高低,都和长期的生活习惯有关。Tần số nhịp tim và mức độ huyết áp đều liên quan đến thói quen sinh hoạt lâu dài.từ bài đọc được chấm điểm → Trình độ HSK 2.0 6 | |||||
| 450 | 互联网↗ | hù lián wǎng 4–2–3 | n | internet | |
互联网是一种无法估量的信息资源。Internet là nguồn thông tin vô tận. Trình độ HSK 2.0 6 | |||||
| 451 | 报复bao | bào fù 4–4 | v,vn | to make reprisals; to retaliate; revenge; retaliation nguồn tiếng anh | |
他对杀父凶手进行了报复。 Trình độ HSK 2.0 6 | |||||
| 452 | 纤维xian | xiān wéi 1–2 | n | fiber nguồn tiếng anh | |
医生常提醒,多吃蔬菜和含纤维多的食物,少吃油炸的东西。Các bác sĩ thường nhắc nhở bạn ăn nhiều rau và thực phẩm giàu chất xơ và ít đồ chiên rán.từ bài đọc được chấm điểm → Trình độ HSK 2.0 6 | |||||
| 453 | 罐guan | guàn 4 | g,q | can; jar; pot nguồn tiếng anh | |
罐子是空的。 Trình độ HSK 2.0 6 · 23 nét · bộ thủ 缶 | |||||
| 454 | 提议ti | tí yì 2–4 | n,v,vn | proposal; suggestion; to propose; to suggest nguồn tiếng anh | |
你的提议值得考虑。 Trình độ HSK 2.0 6 | |||||
| 455 | 保守bao | bǎo shǒu 3–3 → 2–3 | a,v,an | conservative; to guard; to keep nguồn tiếng anh | |
我非常保守。 Trình độ HSK 2.0 6 | |||||
| 456 | 轮胎lun | lún tāi 2–1 | n | tire; pneumatic tire nguồn tiếng anh | |
汽车有四个轮胎。 Trình độ HSK 2.0 6 | |||||
| 457 | 暗示an | àn shì 4–4 | v,vn | to hint; to suggest; hint; suggestion nguồn tiếng anh | |
你想暗示什么? Trình độ HSK 2.0 6 | |||||
| 458 | 原始yuan | yuán shǐ 2–3 | a | first; original; primitive; original (document etc) nguồn tiếng anh | |
所谓的先进国家经常把拉丁美洲人看成石器时代的原始人。Những nước được gọi là tiên tiến thường coi người Mỹ Latinh là người nguyên thủy thời đồ đá. Trình độ HSK 2.0 6 | |||||
| 459 | 监视jian | jiān shì 1–4 | v,vn | to monitor; to keep a close watch over; surveillance nguồn tiếng anh | |
有人在监视。 Trình độ HSK 2.0 6 | |||||
| 460 | 搭配da | dā pèi 1–4 | v,vn | to pair up; to match; to arrange in pairs; to add sth into a group nguồn tiếng anh | |
我用玉米搭配豇豆。 Trình độ HSK 2.0 6 | |||||
+ Lưu thêm một từ vào danh sách học của bạn, sau đó xem lại nó với sự lặp lại cách đều nhau. Biểu tượng micrô mở ra phần thực hành luyện nhại cho từ đó - nó xuất hiện cho những từ mà chúng tôi đã ghi âm. Dấu ↗ (hoặc chip âm tiết) mở trang riêng của từ: các từ thông dụng có một, các từ còn lại được liệt kê dưới âm tiết đầu tiên của chúng. Chỉ được lưu trữ trong trình duyệt này, không cần tài khoản. xem lại nó · luyện nhại · âm tiết đầu tiên của họ
Trang 23 của 125 · 20 từ mỗi trang