Chuyển đến nội dung

HSK 6 Danh sách từ vựng - 2.0 bản cũ- Trang 24

Tất cả 2500 từ trong HSK 2.0 (chuẩn bản cũ 2010) mức độ 6, với pinyin, từ loại và nghĩa tiếng Anh. Các từ liên kết đến các trang chữ Hán của chúng để biết thứ tự nét và các từ ví dụ.

Danh sách từ: HSK 2.0 (chuẩn bản cũ 2010). Đang hiển thị 461–480 của 2500.

Bản dịch tiếng Việt cho cấp này đang được chuẩn bị. Một số nghĩa tạm hiển thị bằng tiếng Anh; trang này chưa được lập chỉ mục.

Bạn đang tìm kiếm tiêu chuẩn khác? HSK 6 dưới HSK 3.0 (hiện tại) →So sánh HSK 2.0 (bản cũ) với tiêu chuẩn khác

Từ 461–480 của 2500 · 20 của 20 có một phòng thu âm · 4 chữ Hán đơn · 2 với trang riêng của họ · 18 với một câu ví dụ

#TừpinyinPOSNghĩaDanh sách học
461诞生dandàn shēng 4–1 v,vnto be born nguồn tiếng anh

这个传统在中国诞生了。

Trình độ HSK 2.0 6

462场合↗chǎng hé 3–2 ntình huống; cơ hội; địa điểm

在公共场合打电话,声音不要太大,会影响别人。Khi nói chuyện điện thoại ở nơi công cộng, đừng nói quá to vì có thể làm phiền người khác.từ bài đọc được chấm điểm →

Trình độ HSK 2.0 6

463担保dandān bǎo 1–3 vn,vto guarantee; to vouch for nguồn tiếng anh

我当你的担保人.

Trình độ HSK 2.0 6

464擅长shanshàn cháng 4–2 vto be good at; to be expert in nguồn tiếng anh

你擅长烹饪吗?

Trình độ HSK 2.0 6

465阴谋yinyīn móu 1–2 n,vto conspire; to plot; a conspiracy; a plot nguồn tiếng anh

我的朋友相信阴谋论,我该试着向他指出他错了吗?

Trình độ HSK 2.0 6

466串chuanchuàn 4q,v,nto string together; to skewer; to connect wrongly; to gang up; to rove; string; bunch; skewer; classifier for things that are strung together, or in a bunch, or in a row: string of, bunch of, series of; to make a swift or abrupt linear movement (like a bead on an abacus); to move across nguồn tiếng anh

你想吃几串烤羊肉?

Trình độ HSK 2.0 6 · 7 nét · bộ thủ 丨

467保卫baobǎo wèi 3–4 v,vnto defend; to safeguard nguồn tiếng anh

我们决心保卫祖国。

Trình độ HSK 2.0 6

468磅bangbàng 4qscale (instrument for weighing); to weigh; (loanword) pound (unit of weight, about 454 grams); (printing) point (unit used to measure the size of type) nguồn tiếng anh

他重二百七十磅。

Trình độ HSK 2.0 6 · 15 nét · bộ thủ 石

469背叛beibèi pàn 4–4 v,vnto betray nguồn tiếng anh

他为了钱背叛了他的朋友们。

Trình độ HSK 2.0 6

470眼光yanyǎn guāng 3–1 ngaze; insight; foresight; vision; way of looking at things nguồn tiếng anh

玛丽赶紧避开了眼光。

Trình độ HSK 2.0 6

471占据zhanzhàn jù 4–4 vto occupy; to hold nguồn tiếng anh

当时,没有人能预见到 马丁·路德·金 之后将在历史上占据怎样的地位。

Trình độ HSK 2.0 6

472一流yiyī liú 1–2 → 4–2btop quality; front ranking nguồn tiếng anh

我们没机会赢那些一流选手。

Trình độ HSK 2.0 6

473股份gugǔ fèn 3–4 na share (in a company); stock nguồn tiếng anh

Trình độ HSK 2.0 6

474凶手xiongxiōng shǒu 1–3 nmurderer; assassin nguồn tiếng anh

凶手还没有抓到。

Trình độ HSK 2.0 6

475时装shishí zhuāng 2–1 nfashion; fashionable clothes nguồn tiếng anh

时装不是我的天分。

Trình độ HSK 2.0 6

476辐射fufú shè 2–4 v,vn,nradiation nguồn tiếng anh

Trình độ HSK 2.0 6

477掏taotāo 1vto fish out (from pocket); to scoop nguồn tiếng anh

汤姆掏出钥匙开了门。

Trình độ HSK 2.0 6 · 11 nét · bộ thủ 手

478趴papā 1vto lie on one's stomach; to lean forward, resting one's upper body (on a desktop etc); (Tw) percent nguồn tiếng anh

趴着!

Trình độ HSK 2.0 6 · 9 nét · bộ thủ 足

479赌博dudǔ bó 3–2 v,vnto gamble nguồn tiếng anh

戒掉赌博吧。

Trình độ HSK 2.0 6

480认可↗rèn kě 4–3 v,vnchấp thuận; xưng; sự xưng tội

“如果不努力工作就不会拥有成功的人生”,这种说法得到广泛的认可。"Nếu bạn không làm việc chăm chỉ, bạn sẽ không có một cuộc sống thành công." Tuyên bố này được công nhận rộng rãi.

Trình độ HSK 2.0 6

+ Lưu thêm một từ vào danh sách học của bạn, sau đó xem lại nó với sự lặp lại cách đều nhau. Biểu tượng micrô mở ra phần thực hành luyện nhại cho từ đó - nó xuất hiện cho những từ mà chúng tôi đã ghi âm. Dấu ↗ (hoặc chip âm tiết) mở trang riêng của từ: các từ thông dụng có một, các từ còn lại được liệt kê dưới âm tiết đầu tiên của chúng. Chỉ được lưu trữ trong trình duyệt này, không cần tài khoản. xem lại nó · luyện nhại · âm tiết đầu tiên của họ

Trang 24 của 125 · 20 từ mỗi trang