HSK 6 Danh sách từ vựng - 2.0 bản cũ- Trang 30
Tất cả 2500 từ trong HSK 2.0 (chuẩn bản cũ 2010) mức độ 6, với pinyin, từ loại và nghĩa tiếng Anh. Các từ liên kết đến các trang chữ Hán của chúng để biết thứ tự nét và các từ ví dụ.
Danh sách từ: HSK 2.0 (chuẩn bản cũ 2010). Đang hiển thị 581–600 của 2500.
Bản dịch tiếng Việt cho cấp này đang được chuẩn bị. Một số nghĩa tạm hiển thị bằng tiếng Anh; trang này chưa được lập chỉ mục.
Bạn đang tìm kiếm tiêu chuẩn khác? HSK 6 dưới HSK 3.0 (hiện tại) →So sánh HSK 2.0 (bản cũ) với tiêu chuẩn khác
Từ 581–600 của 2500 · 20 của 20 có một phòng thu âm · 2 chữ Hán đơn · 0 với trang riêng của họ · 18 với một câu ví dụ
| # | Từ | pinyin | POS | Nghĩa | Danh sách học |
|---|---|---|---|---|---|
| 581 | 条款tiao | tiáo kuǎn 2–3 | n | clause (of contract or law) nguồn tiếng anh | |
我认识的一个人就因为没看清条款,多花了十几万。từ bài đọc được chấm điểm → Trình độ HSK 2.0 6 | |||||
| 582 | 贿赂hui | huì lù 4–4 | v,n,vn | to bribe; a bribe nguồn tiếng anh | |
市长否认收受了贿赂。 Trình độ HSK 2.0 6 | |||||
| 583 | 例外li | lì wài 4–4 | v,n | exception; to be an exception nguồn tiếng anh | |
那是例外。 Trình độ HSK 2.0 6 | |||||
| 584 | 沉重chen | chén zhòng 2–4 | a,ad,an | heavy; hard; serious; critical nguồn tiếng anh | |
她的脚步沉重地落在木地板上。 Trình độ HSK 2.0 6 | |||||
| 585 | 仪器yi | yí qì 2–4 | n | instrument; apparatus nguồn tiếng anh | |
该仪器需要校准。 Trình độ HSK 2.0 6 | |||||
| 586 | 封锁feng | fēng suǒ 1–3 | v,vn | to blockade; to seal off; to lock down nguồn tiếng anh | |
平台的监督也很重要,接到举报后应该及时封锁账号。Việc giám sát nền tảng cũng rất quan trọng. Tài khoản nên bị khóa ngay sau khi nhận được báo cáo.từ bài đọc được chấm điểm → Trình độ HSK 2.0 6 | |||||
| 587 | 命名ming | mìng míng 4–2 | v,vn | to give a name to; to dub; to christen; to designate; named after; naming nguồn tiếng anh | |
他以他祖父的名字被命名。 Trình độ HSK 2.0 6 | |||||
| 588 | 部署bu | bù shǔ 4–3 | v,vn | to dispose; to deploy; deployment nguồn tiếng anh | |
Trình độ HSK 2.0 6 | |||||
| 589 | 严厉yan | yán lì 2–4 | a,ad | severe; strict nguồn tiếng anh | |
我们要严厉。 Trình độ HSK 2.0 6 | |||||
| 590 | 示范shi | shì fàn 4–4 | vn,v | to demonstrate; to show how to do sth; demonstration; a model example nguồn tiếng anh | |
他们还请大家来看一次安全示范,教大家怎么用灭火器。Họ cũng mời mọi người xem phần trình diễn an toàn và hướng dẫn mọi người cách sử dụng bình chữa cháy.từ bài đọc được chấm điểm → Trình độ HSK 2.0 6 | |||||
| 591 | 赋予fu | fù yǔ 4–3 | v | to assign; to entrust (a task); to give; to bestow nguồn tiếng anh | |
什么赋予了人生意义? Trình độ HSK 2.0 6 | |||||
| 592 | 封闭feng | fēng bì 1–4 | v,vn | to close; to seal off; to close down (an illegal venue); closed (i.e. isolated from outside input) nguồn tiếng anh | |
用户应该拥有硬件和软件的使用自由,操作系统应该是开放的,而不是封闭的。 Trình độ HSK 2.0 6 | |||||
| 593 | 血压xue | xuè yā 4–1 | n | blood pressure nguồn tiếng anh | |
心跳的频率、血压的高低,都和长期的生活习惯有关。Tần số nhịp tim và mức độ huyết áp đều liên quan đến thói quen sinh hoạt lâu dài.từ bài đọc được chấm điểm → Trình độ HSK 2.0 6 | |||||
| 594 | 遗传yi | yí chuán 2–2 | vn,v | heredity; to inherit (a trait); to pass on (to one's offspring) nguồn tiếng anh | |
Trình độ HSK 2.0 6 | |||||
| 595 | 识别shi | shí bié 2–2 | vn,v | to distinguish; to discern; to identify; to recognize nguồn tiếng anh | |
面部识别靠谱吗? Trình độ HSK 2.0 6 | |||||
| 596 | 纠正jiu | jiū zhèng 1–4 | v,vn | to correct; to make right nguồn tiếng anh | |
你确认那是可纠正的错误吗? Trình độ HSK 2.0 6 | |||||
| 597 | 饮食yin | yǐn shí 3–2 | n | eating and drinking; food and drink; diet nguồn tiếng anh | |
比如脂肪含量偏高,说明平时的饮食需要调整。Ví dụ, nếu hàm lượng chất béo cao, điều đó có nghĩa là chế độ ăn uống thông thường cần phải được điều chỉnh.từ bài đọc được chấm điểm → Trình độ HSK 2.0 6 | |||||
| 598 | 颇po | pō 1 | d | rather; quite; considerably; oblique; inclined; slanting; Taiwan pr. [pǒ] nguồn tiếng anh | |
意料之外,收获颇丰。 Trình độ HSK 2.0 6 · 11 nét · bộ thủ 頁 · phồn thể 頗 | |||||
| 599 | 溜liu | liū 1 | v,q,g | to slip away; to escape in stealth; to skate nguồn tiếng anh | |
不要让机会溜走。 Trình độ HSK 2.0 6 · 13 nét · bộ thủ 水 | |||||
| 600 | 摇滚yao | yáo gǔn 2–3 | n,v | rock 'n' roll (music); to rock; to fall off nguồn tiếng anh | |
我不喜欢摇滚乐。 Trình độ HSK 2.0 6 | |||||
+ Lưu thêm một từ vào danh sách học của bạn, sau đó xem lại nó với sự lặp lại cách đều nhau. Biểu tượng micrô mở ra phần thực hành luyện nhại cho từ đó - nó xuất hiện cho những từ mà chúng tôi đã ghi âm. Dấu ↗ (hoặc chip âm tiết) mở trang riêng của từ: các từ thông dụng có một, các từ còn lại được liệt kê dưới âm tiết đầu tiên của chúng. Chỉ được lưu trữ trong trình duyệt này, không cần tài khoản. xem lại nó · luyện nhại · âm tiết đầu tiên của họ
Trang 30 của 125 · 20 từ mỗi trang