Chuyển đến nội dung

HSK 6 Danh sách từ vựng- Trang 25

Tất cả 1123 từ trong HSK 3.0 (chuẩn hiện hành) mức độ 6, với pinyin, từ loại và nghĩa tiếng Anh. Các từ liên kết đến các trang chữ Hán của chúng để biết thứ tự nét và các từ ví dụ.

Danh sách từ: HSK 3.0 (chuẩn hiện hành). Đang hiển thị 481–500 của 1123.

Bản dịch tiếng Việt cho cấp này đang được chuẩn bị. Một số nghĩa tạm hiển thị bằng tiếng Anh; trang này chưa được lập chỉ mục.

Bạn đang tìm kiếm tiêu chuẩn khác? HSK 6 dưới HSK 2.0 (bản cũ) →So sánh HSK 3.0 (hiện tại) với tiêu chuẩn khác

Từ 481–500 của 1123 · 20 của 20 có một phòng thu âm · 4 chữ Hán đơn · 0 với trang riêng của họ · 19 với một câu ví dụ · 6 cũng có HSK 2.0(mức độ 6)

#TừpinyinPOSNghĩaDanh sách học
481用心yongyòng xīn 4–1 ad,n,a,vmotive; intention; to be diligent or attentive; careful nguồn tiếng anh

要用心,不要操心、烦心。

không có HSK 2.0

482奉献fengfèng xiàn 4–4 v,vn,nto offer respectfully; to consecrate; to dedicate; to devote nguồn tiếng anh

Trình độ HSK 2.0 6

483番fanfān 1qv,gforeign (non-Chinese); barbarian; classifier for occurrences (of an event, action or speech utterance); classifier for iterations: times, -fold (as in twofold etc); classifier for situations: kind, sort nguồn tiếng anh

吐鲁番实在太热了,连政府也控制不了这里的温度。

Trình độ HSK 2.0 6 · 12 nét · bộ thủ 田

484挨aiāi 1vin order; in sequence; close to; adjacent to nguồn tiếng anh

我们村挨近火车站。

Trình độ HSK 2.0 6 · 10 nét · bộ thủ 手

485心脏病xinxīn zàng bìng 1–4–4nheart disease nguồn tiếng anh

你有心脏病。

không có HSK 2.0

486救助jiujiù zhù 4–4 v,vnto help sb in trouble; aid; assistance nguồn tiếng anh

救助人员将为地震受灾者发放物资。

không có HSK 2.0

487一同yiyī tóng 1–2 → 4–2dtogether nguồn tiếng anh

我们可能不喜欢住在一起,但一同死亡也无济于事。

không có HSK 2.0

488珠宝zhuzhū bǎo 1–3 npearls; jewels; precious stones nguồn tiếng anh

她正在一家珠宝店买珠宝。

không có HSK 2.0

489提交tití jiāo 2–1 vto submit (a report etc); to refer (a problem) to sb nguồn tiếng anh

提交!

không có HSK 2.0

490游行youyóu xíng 2–2 vn,vto march; to parade; to demonstrate; procession; march; demonstration; to travel around; to roam nguồn tiếng anh

我要参加一个示威游行。

không có HSK 2.0

491赖lailài 4v,ato depend on; to hang on in a place; bad; to renege (on promise); to disclaim; to rat (on debts); rascally; to blame; to put the blame on nguồn tiếng anh

他是布赖恩·罗克。

không có HSK 2.0 · 13 nét · bộ thủ 貝 · phồn thể 賴

492洋yangyáng 2gocean; vast; foreign; silver dollar or coin nguồn tiếng anh

我不喜欢吃洋葱。

không có HSK 2.0 · 9 nét · bộ thủ 水

493冲击chongchōng jī 1–1 vn,vto attack; to batter; (of waves) to pound against; shock; impact nguồn tiếng anh

魅力冲击视觉,美德征服心灵。

Trình độ HSK 2.0 6

494水泥shuishuǐ ní 3–2 ncement nguồn tiếng anh

别躺在水泥地上。

Trình độ HSK 2.0 6

495信用xinxìn yòng 4–4 n,atrustworthiness; (commerce) credit; (literary) to trust and appoint nguồn tiếng anh

最慢的承诺永远是最忠实的信用。

không có HSK 2.0

496都市dudū shì 1–4 ncity; metropolis nguồn tiếng anh

他强调都市生活的便利方面。

Trình độ HSK 2.0 6

497重组chongchóng zǔ 2–3 v,vnto reorganize; to recombine; to restructure nguồn tiếng anh

破产重组和破产清算有很大的区别。

không có HSK 2.0

498专用zhuanzhuān yòng 1–4 vn,vspecial; dedicated nguồn tiếng anh

原始的计算机都是专用于“计算”的,后来如何转变为能做任何事情的机器?

không có HSK 2.0

499认同renrèn tóng 4–2 v,vnto approve of; to endorse; to acknowledge; to recognize; to identify oneself with nguồn tiếng anh

我无法认同你。

không có HSK 2.0

500外出waiwài chū 4–1 v,vnto go out; to go away (on a trip etc) nguồn tiếng anh

我父亲外出了。Bố tôi đã ra ngoài.

không có HSK 2.0

+ Lưu thêm một từ vào danh sách học của bạn, sau đó xem lại nó với sự lặp lại cách đều nhau. Biểu tượng micrô mở ra phần thực hành luyện nhại cho từ đó - nó xuất hiện cho những từ mà chúng tôi đã ghi âm. Dấu ↗ (hoặc chip âm tiết) mở trang riêng của từ: các từ thông dụng có một, các từ còn lại được liệt kê dưới âm tiết đầu tiên của chúng. Chỉ được lưu trữ trong trình duyệt này, không cần tài khoản. xem lại nó · luyện nhại · âm tiết đầu tiên của họ

Trang 25 của 57 · 20 từ mỗi trang