HSK 6 Danh sách từ vựng - 2.0 bản cũ- Trang 18
Tất cả 2500 từ trong HSK 2.0 (chuẩn bản cũ 2010) mức độ 6, với pinyin, từ loại và nghĩa tiếng Anh. Các từ liên kết đến các trang chữ Hán của chúng để biết thứ tự nét và các từ ví dụ.
Danh sách từ: HSK 2.0 (chuẩn bản cũ 2010). Đang hiển thị 341–360 của 2500.
Bản dịch tiếng Việt cho cấp này đang được chuẩn bị. Một số nghĩa tạm hiển thị bằng tiếng Anh; trang này chưa được lập chỉ mục.
Bạn đang tìm kiếm tiêu chuẩn khác? HSK 6 dưới HSK 3.0 (hiện tại) →So sánh HSK 2.0 (bản cũ) với tiêu chuẩn khác
Từ 341–360 của 2500 · 20 của 20 có một phòng thu âm · 1 chữ Hán đơn · 0 với trang riêng của họ · 19 với một câu ví dụ
| # | Từ | pinyin | POS | Nghĩa | Danh sách học |
|---|---|---|---|---|---|
| 341 | 目光mu | mù guāng 4–1 | n | gaze; (fig.) attention; expression in one's eyes; look; (lit. and fig.) sight; vision nguồn tiếng anh | |
汤姆用怀疑的目光盯着那个高个子男人。 Trình độ HSK 2.0 6 | |||||
| 342 | 放手fang | fàng shǒu 4–3 | v | to let go one's hold; to give up; to have a free hand nguồn tiếng anh | |
Trình độ HSK 2.0 6 | |||||
| 343 | 脱离tuo | tuō lí 1–2 | v | to separate oneself from; to break away from; diastasis (medicine); abscission; abjunction (botany) nguồn tiếng anh | |
他就是那样脱离危险的。 Trình độ HSK 2.0 6 | |||||
| 344 | 解除jie | jiě chú 3–2 | v | to remove; to sack; to get rid of; to relieve (sb of their duties); to free; to lift (an embargo); to rescind (an agreement) nguồn tiếng anh | |
海啸的警报解除了。 Trình độ HSK 2.0 6 | |||||
| 345 | 惩罚cheng | chéng fá 2–2 | v,vn | penalty; punishment; to punish nguồn tiếng anh | |
他应当受到惩罚。 Trình độ HSK 2.0 6 | |||||
| 346 | 事务shi | shì wù 4–4 | n | (political, economic etc) affairs; work; transaction (as in a computer database) nguồn tiếng anh | |
你最好不要插手别人的事务。 Trình độ HSK 2.0 6 | |||||
| 347 | 在意zai | zài yì 4–4 | v | to care about; to mind nguồn tiếng anh | |
还要注意:差评里提到的问题,是不是你也在意的。Cũng lưu ý: Các vấn đề được đề cập trong các đánh giá tiêu cực có phải là điều bạn cũng quan tâm không?từ bài đọc được chấm điểm → Trình độ HSK 2.0 6 | |||||
| 348 | 技能ji | jì néng 4–2 | n | technical ability; skill nguồn tiếng anh | |
我想她肯定有其他技能。 Trình độ HSK 2.0 6 | |||||
| 349 | 抵抗di | dǐ kàng 3–4 | v,vn | to resist; resistance nguồn tiếng anh | |
停止抵抗! Trình độ HSK 2.0 6 | |||||
| 350 | 动机dong | dòng jī 4–1 | n | motive; motivation nguồn tiếng anh | |
永动机这个概念是个荒唐的假说。 Trình độ HSK 2.0 6 | |||||
| 351 | 情节qing | qíng jié 2–2 | n | circumstances; plot; storyline nguồn tiếng anh | |
这部电影的情节构思实在是太棒了,我看了不下十遍。 Trình độ HSK 2.0 6 | |||||
| 352 | 预期yu | yù qī 4–1 | v,vn | to expect; to anticipate nguồn tiếng anh | |
他提供的比预期的多。 Trình độ HSK 2.0 6 | |||||
| 353 | 侵犯qin | qīn fàn 1–4 | v,vn | to infringe on; to encroach on; to violate; to assault nguồn tiếng anh | |
不要侵犯她的隐私。 Trình độ HSK 2.0 6 | |||||
| 354 | 乐趣le | lè qù 4–4 | n | delight; pleasure; joy nguồn tiếng anh | |
生活的乐趣是什么? Trình độ HSK 2.0 6 | |||||
| 355 | 熬ao | áo 2 | v | to cook on a slow fire; to extract by heating; to decoct; to endure nguồn tiếng anh | |
他们的煎熬过了。 Trình độ HSK 2.0 6 · 14 nét · bộ thủ 火 | |||||
| 356 | 一向yi | yī xiàng 1–4 → 2–4 | d | always (previously); a period of time in the recent past nguồn tiếng anh | |
你一向来都很好。 Trình độ HSK 2.0 6 | |||||
| 357 | 天才tian | tiān cái 1–2 | n,nr | talent; gift; genius; talented; gifted nguồn tiếng anh | |
我问要几天才能送到,他说大概三天。Tôi hỏi mất bao nhiêu ngày để giao hàng, anh ấy nói khoảng ba ngày.từ bài đọc được chấm điểm → Trình độ HSK 2.0 6 | |||||
| 358 | 绝望jue | jué wàng 2–4 | a,an,ad | to despair; to give up all hope; desperate; desperation nguồn tiếng anh | |
他终于到了绝望之井。 Trình độ HSK 2.0 6 | |||||
| 359 | 迷人mi | mí rén 2–2 | a,v | fascinating; enchanting; charming; tempting nguồn tiếng anh | |
Kim穿得很迷人。 Trình độ HSK 2.0 6 | |||||
| 360 | 职位zhi | zhí wèi 2–4 | n | position; post; job nguồn tiếng anh | |
我希望我没有得到职位。 Trình độ HSK 2.0 6 | |||||
+ Lưu thêm một từ vào danh sách học của bạn, sau đó xem lại nó với sự lặp lại cách đều nhau. Biểu tượng micrô mở ra phần thực hành luyện nhại cho từ đó - nó xuất hiện cho những từ mà chúng tôi đã ghi âm. Dấu ↗ (hoặc chip âm tiết) mở trang riêng của từ: các từ thông dụng có một, các từ còn lại được liệt kê dưới âm tiết đầu tiên của chúng. Chỉ được lưu trữ trong trình duyệt này, không cần tài khoản. xem lại nó · luyện nhại · âm tiết đầu tiên của họ
Trang 18 của 125 · 20 từ mỗi trang